Bảng Tra Cứu Kích Thước Cột Composite 844 – 3672 [2026]

Tiêu đềBảng Tra Cứu Kích Thước, Thể Tích & Lưu Lượng Cột Composite (844 – 6386)
Slugbang-tra-cuu-kich-thuoc-cot-composite
Loạipost
Trạng tháipublish
Danh mụcKỹ thuật xử lý nước, Cột lọc composite, Thiết bị lọc nước
Tagsbảng tra cứu kích thước cột composite, bang tra cuu kich thuoc cot composite, kích thước cột composite, thể tích cột composite, lưu lượng cột composite, tính toán cột lọc nước, cột composite 1054
Focus Keywordkích thước cột composite
SEO TitleBảng Tra Cứu Kích Thước Cột Composite 844 – 3672 [2026]
SEO DescriptionBảng tra kích thước cột composite 844, 1054, 1252, 1354, 1465, 1665 đến 6386: thể tích bồn, khối lượng vật liệu lọc & lưu lượng vận hành chuẩn: 0903.018.135.
Canonical URLhttps://thanhoattinh.net/bang-tra-cuu-kich-thuoc-cot-composite/

1. Tầm Quan Trọng Của Việc Tra Cứu Kích Thước Cột Composite Chuẩn Thủy Lực

Trong thiết kế hệ thống xử lý nước áp lực, việc lựa chọn đúng kích thước đường kính (D), chiều cao (H)thể tích (V) của cột lọc Composite (FRP) là bước kỹ thuật tiên quyết quyết định trực tiếp đến:

  • Vận tốc lọc qua bề mặt lớp vật liệu (v = 10 – 25 m/h): Nếu chọn cột quá nhỏ, vận tốc lọc quá cao sẽ làm trôi cặn và giảm hiệu suất hấp phụ; ngược lại, nếu chọn cột quá lớn sẽ gây lãng phí chi phí đầu tư và khó sục rửa ngược (Backwash).
  • *Thời gian lưu rỗng (Empty Bed Contact Time – EBCT)*: Đảm bảo đủ từ 5 – 15 phút để than hoạt tính hấp phụ triệt để Clo dư, độc tố hoặc để hạt Cation trao đổi ion làm mềm nước hoàn toàn.
  • *Khoảng không gian giãn nở (Freeboard)*: Cần duy trì 30% – 40% chiều cao cột phía trên để vật liệu có không gian nở bung khi xục rửa ngược.
cot loc nuoc composite pentair - Bảng Tra Cứu Kích Thước Cột Composite 844 - 3672 [2026]

Dưới đây là Bảng tra cứu kích thước, thể tích và lưu lượng lọc cột Composite toàn diện từ 844 đến 6386 do đội ngũ kỹ sư Công ty TNHH Môi Trường Xuyên Việt tổng hợp và chuẩn hóa.


2. Bảng Tra Cứu Toàn Diện Kích Thước Cột Composite (Model 844 đến 6386)

graph TD
    subgraph "Các Thông Số Thủy Lực Cốt Lõi Khi Chọn Cột"
        A["1. Đường Kính Cột (D - mm / inch)<br/>-> Quyết định Diện Tích Bề Mặt Lọc (S = π * D² / 4)"]
        B["2. Chiều Cao Cột (H - mm / inch)<br/>-> Quyết định Chiều Dày Tầng Vật Liệu (h = 0.6 - 1.2 m)"]
        C["3. Thể Tích Tổng (V - Lít)<br/>-> Quyết định Khối Lượng Vật Liệu Nạp Vào (60% - 70% V)"]
        D["4. Quy Cách Miệng Bồn (Port Size)<br/>-> Chọn Van Runxin 2.5'' / 4'' hoặc Mặt Bích 4'' - 6''"]
    end
STTMã Model CộtĐường Kính D (Inch)Chiều Cao H (Inch)Kích Thước Quy Đổi D × H (mm)Diện Tích Bề Mặt Lọc S (m²)Dung Tích Bồn (Lít)Lưu Lượng Lọc Khuyến Nghị (m³/h)Quy Cách Cửa Kết Nối (Top/Bottom)
1Composite 8448”44”200 × 1.1000.031250.2 – 0.8Ren trên 2.5”
2Composite 9489”48”230 × 1.2000.041320.5 – 1.0Ren trên 2.5”
3Composite 105410”54”250 × 1.4000.050640.8 – 1.5Ren trên 2.5”
4Composite 125212”52”300 × 1.3200.071851.5 – 2.2Ren trên 2.5”
5Composite 135413”54”330 × 1.4000.0851052.0 – 2.8Ren trên 2.5”
6Composite 146514”65”350 × 1.6500.0961452.5 – 3.5Ren trên 2.5” / 4”
7Composite 166516”65”400 × 1.6500.1261853.5 – 5.0Ren trên 2.5” / 4”
8Composite 186518”65”450 × 1.6500.1592504.5 – 6.5Ren trên 4”
9Composite 206920”69”500 × 1.7500.1963206.0 – 8.5Ren trên & dưới 4”
10Composite 216221”62”525 × 1.6000.2163106.0 – 8.0Ren trên & dưới 4”
11Composite 247224”72”600 × 1.8500.2834808.0 – 12.0Ren trên & dưới 4”
12Composite 307230”72”750 × 1.8500.44275012.0 – 18.0Mặt bích trên & dưới 4”
13Composite 367236”72”900 × 1.8500.6361.10018.0 – 26.0Mặt bích trên & dưới 4” / 6”
14Composite 427242”72”1.050 × 1.8500.8661.50024.0 – 32.0Mặt bích trên & dưới 6”
15Composite 487248”72”1.200 × 1.8501.1312.00030.0 – 42.0Mặt bích trên & dưới 6”
16Composite 638663”86”1.600 × 2.2002.0104.20050.0 – 75.0Mặt bích trên & dưới 6”
cot loc nuoc composite canature chinh hang - Bảng Tra Cứu Kích Thước Cột Composite 844 - 3672 [2026]

3. Hướng Dẫn Tính Toán Khối Lượng Vật Liệu Đổ Cột (Ví Dụ Cột 1054 & 1354)

Công Thức Tính Nhanh:

  • Thể tích nạp vật liệu lọc (VVL): Chiếm 60% – 70% thể tích cột (30% – 40% còn lại là khoảng trống Freeboard).
  • Khối lượng vật liệu (M = V × dbổng):

1. Bảng Phối Vật Liệu Chuẩn Cho Cột Composite 1054 (V = 64 L):

  • Sỏi đỡ thạch anh 2 – 4 mm: 7 kg (ngập lưới lọc đáy).
  • Cát thạch anh lọc cặn 0.8 – 1.2 mm: 15 kg.
  • Cát Mangan / Hạt Birm khử phèn: 12 kg.
  • Than hoạt tính gáo dừa Trà Bắc: 10 kg (~20 Lít).
  • Tổng thể tích nạp: ≈ 42 Lít (65% thể tích bồn).

2. Bảng Phối Vật Liệu Chuẩn Cho Cột Composite 1354 (V = 105 L):

  • Sỏi đỡ thạch anh 2 – 4 mm: 12 kg.
  • Cát thạch anh lọc cặn 0.8 – 1.2 mm: 25 kg.
  • Cát Mangan / Hạt Birm khử phèn: 20 kg.
  • Than hoạt tính gáo dừa Trà Bắc: 15 kg (~30 Lít).
  • Tổng thể tích nạp: ≈ 70 Lít (66% thể tích bồn).
Bo loc phen cong nghiep composite voi cong suat lon - Bảng Tra Cứu Kích Thước Cột Composite 844 - 3672 [2026]

4. Bảng Tra Phụ Kiện Đồng Bộ Tương Thích Theo Từng Size Cột

Mã Kích Thước CộtVan Điều Khiển Thích HợpỐng Dẫn Trung TâmLưới Lọc Trên / DướiNắp Bịt Đáy / Chân Đế
844 – 1054Runxin F56E, F56A, F64A, F71P1, F63Phi 27 mm (3/4”)Bộ lưới lọc ren 2.5”Chân đế đúc liền theo bồn
1252 – 1354Runxin F56A, F64A, F71P1, F63Phi 27 mm (3/4”)Bộ lưới lọc ren 2.5”Chân đế đúc liền theo bồn
1465 – 1665Runxin F56A / F56F, F64A / F64D, F74Phi 27 mm hoặc 42 mmLưới ren 2.5” hoặc 4”Chân đế rời gia cường
1865 – 2472Runxin F56D (10 m³/h), F64D, F74A3Phi 49 mm (1.5”)Bộ lưới lọc ren 4”Chân đế rời gia cường
3072 – 3672Runxin F56D, F77A3 (15 m³/h), Van BướmPhi 60 mm – 76 mmLưới phân phối cánh chimChân đế kiềng 3 chân Inox

5. Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Bảng Kích Thước Cột Composite

Q1. Ký hiệu mã cột “1054” có ý nghĩa là gì?

Trả lời: Ký hiệu “1054” thể hiện kích thước danh định theo hệ inch của Mỹ: 2 số đầu là đường kính (D = 10 inch ≈ 250 mm), 2 số sau là chiều cao (H = 54 inch ≈ 1.400 mm). Tương tự, “1354” nghĩa là đường kính 13 inch và chiều cao 54 inch.

Q2. Có nên đổ vật liệu lọc đầy 100% chiều cao cột không?

Trả lời: Tuyệt đối không. Chỉ được đổ vật liệu tối đa 60% – 70% chiều cao cột. Nếu đổ đầy 100%, khi sục rửa ngược hạt vật liệu không có khoảng trống để giãn nở, cặn bẩn không thể thoát ra ngoài dẫn đến tắc nghẽn cột và nguy cơ trôi vật liệu làm nghẹt van điều khiển.


6. Liên Hệ Tư Vấn Thiết Kế & Báo Giá Sỉ Cột Composite

  • CÔNG TY TNHH MÔI TRƯỜNG XUYÊN VIỆT
  • Trụ sở & Tổng kho: 537/18/4 Nguyễn Oanh, Phường 17, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh.
  • Hotline / Zalo Tư Vấn: `0903.018.135` — `0918.280.905`
  • Email: `moitruongxuyenviet@gmail.com`
  • Website: `https://thanhoattinh.net`

Xuyên Việt cần tìm đại lý & cộng tác viên trên toàn quốc phân phối các sản phẩm vật liệu lọc chính hãng với nguồn hàng được nhập hoàn toàn trực tiếp từ nhà sản xuất.

Chiết khấu cao, lợi nhuận hấp dẫn.

Hỗ trợ đổi hàng, trả hàng nên không lo tồn kho, đọng vốn.

Hỗ trợ chuyển khách hàng ở khu vực đại lý.

Hỗ trợ hình ảnh, đào tạo, hướng dẫn,….

Miễn phí vận chuyển toàn quốc.

Đăng ký mở đại lý hoặc nhận báo giá tốt nhất tại đây!

Sản phẩm than hoạt tính

Gọi kỹ thuật
Chat Zalo
Báo Giá Sỉ