Than hoạt tính tổ ong xử lý khí thải công nghiệp (Honeycomb Activated Carbon) là dòng vật liệu lọc khí cao cấp được đúc khối hình lập phương 100x100x100mm với mật độ 100 lỗ dẫn khí song song, sở hữu diện tích bề mặt tiếp xúc cực đại và trở lực sụt áp siêu thấp, là giải pháp hàng đầu khử sạch 98% khí độc VOCs và mùi dung môi công nghiệp.
1. Ưu Thế Khí Động Học Của Than Tổ Ong So Với Than Hạt Truyền Thống
- Trở lực sụt áp cực thấp: Các lỗ dẫn khí hình vuông 1.5×1.5 mm chạy dọc xuyên suốt khối than giúp dòng khí lưu thông tầng mượt mà, giảm 60% trở lực gió so với lớp than hạt.
- Tiết kiệm điện năng quạt hút: Động cơ quạt hút hoạt động nhẹ tải, không bị quá nhiệt và tiết kiệm hàng chục triệu đồng tiền điện mỗi năm.
- Thi công thay thế siêu nhanh: Đóng thùng 18 viên, xếp dạng khay ngăn kéo rút trượt dễ dàng.
2. Báo Giá Than Hoạt Tính Tổ Ong Công Nghiệp Sỉ Tại Kho 2026
- Than tổ ong tiêu chuẩn 100x100x100mm (Thùng 18 viên): Giá sỉ ưu đãi tại kho xưởng.
- Than tổ ong kháng nước 100x100x100mm (Thùng 18 viên): Bọc xốp chống sốc, sẵn kho 30.000 viên tại TP.HCM.
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)
Than tổ ong kháng nước ngâm vào nước có bị rã không?
Không. Than tổ ong kháng nước được phối trộn chất kết dính polymer chịu nhiệt đặc biệt, có thể ngâm ngập trong nước nhiều ngày mà khối than vẫn giữ nguyên độ cứng vững.
Địa chỉ tổng kho than tổ ong tại TP.HCM?
Tổng kho Xuyên Việt tại: 537/18/4 Nguyễn Oanh, P.17, Q.Gò Vấp, TP.HCM (Hotline: 0903.018.135).
Liên Hệ Tư Vấn Kỹ Thuật & Báo Giá Sỉ Tại Kho
- CÔNG TY TNHH MÔI TRƯỜNG XUYÊN VIỆT
- Địa chỉ trụ sở chính: 537/18/4 Nguyễn Oanh, Phường 17, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh.
- Hotline / Zalo tư vấn 24/7: 0903.018.135 – 0918.280.905
- Email tiếp nhận dự án: `moitruongxuyenviet@gmail.com`
- Website chính thức: https://thanhoattinh.net
Bổ Sung Kỹ Thuật Chuyên Sâu: Động Học Hấp Phụ & Tính Toán Thiết Bị Lọc Khí Thải
Trong công nghệ xử lý khí thải buồng sơn và dung môi hữu cơ bay hơi (VOCs), việc kiểm soát thời gian tiếp xúc rỗng (EBCT) và vận tốc gió mặt (Face Velocity – vface) qua tháp than tổ ong là yếu tố quyết định hiệu suất hấp phụ:
- Vận tốc gió mặt tối ưu qua tháp than: vface = 0.8 – 1.2 m/s.
- Thời gian lưu khí EBCT tối thiểu: EBCT ≥ 0.8 – 1.2 giây (tương đương 2 – 3 tầng than tổ ong dày 200 – 300 mm).
- Trở lực sụt áp cho phép: ΔP ≤ 250 – 350 Pa.
graph TD
A["Khí Thải Buồng Sơn / Xưởng In (Chứa VOCs, Mùi Dung Môi)"] --> B["Cấp 1: Phin Lọc Bụi Thô G4 (Tách 95% Bụi Sơn Khô)"]
B --> C["Cấp 2: Phin Lọc Túi F7 (Tách Hạt Sơn Siêu Mịn < 5 µm)"]
C --> D["Cấp 3: Tháp Than Hoạt Tính Tổ Ong Kháng Nước CTC ≥ 65%"]
D --> E["Quạt Hút Ly Tâm Phòng Nổ -> Ống Khói Xả Sạch QCVN 19:2009"]Bảng Tra Cứu Quy Chuẩn Xả Thải Khí Công Nghiệp QCVN 19 & 20:2009/BTNMT
| Hợp chất ô nhiễm trong khí thải | Nồng độ giới hạn cho phép Cột B (mg/Nm³) | Cơ chế xử lý bằng Than Tổ Ong Honeycomb Xuyên Việt |
|---|---|---|
| Tổng bụi lơ lửng (TSP) | ≤ 150 mg/Nm³ | Giữ lại qua tầng lọc bông sợi thủy tinh G4 / F7 |
| Toluen (C₇H₈) | ≤ 500 mg/Nm³ | Hấp phụ chọn lọc qua vi mao quản than tổ ong CTC 65% |
| Xylen (C₈H₁₀) | ≤ 100 mg/Nm³ | Hấp phụ chọn lọc qua vi mao quản than tổ ong CTC 65% |
| Benzen (C₆H₆) | ≤ 5 mg/Nm³ | Hấp phụ sâu qua mạng mao quản rỗng than gáo dừa |
| Hydro Sunfua (H₂S) | ≤ 7.5 mg/Nm³ | Phản ứng hóa học xúc tác bề mặt than tẩm kiềm |
| Mùi hôi tổng hợp (Odor Unit) | ≤ 1.000 OU | Khử sạch 98% qua 3 tầng than tổ ong dày 300mm |
Hướng Dẫn Vận Hành & Phòng Chống Cháy Nổ Cho Tháp Than Hoạt Tính
- Kiểm soát nhiệt độ khí đầu vào (T < 50°C): Hơi dung môi hấp phụ trên than là quá trình tỏa nhiệt. Nếu nhiệt độ khí thải vượt quá 60°C, hiệu suất hấp phụ sẽ giảm mạnh và tiềm ẩn nguy cơ tự bốc cháy (Self-Ignition). Cần lắp tháp giải nhiệt hoặc van xả sự cố.
- Kiểm soát độ ẩm tương đối (RH < 75%): Nếu khí thải có độ ẩm cao từ buồng sơn màng nước, bắt buộc phải sử dụng Than tổ ong kháng nước (Water-Resistant Honeycomb) để tránh hiện tượng ngưng tụ hơi nước làm rã nát khối than.
- Thay thế phin lọc bụi thô G4 định kỳ: Cứ sau 15 – 30 ngày, cần thay mới tấm bông lọc bụi G4 để tránh bụi sơn bám bít mặt than, gây quá tải quạt hút.
Bảng Tra Cứu Quy Chuẩn Kỹ Thuật & Tiêu Chuẩn Quốc Tế Áp Dụng (ASTM / TCVN / QCVN)
| Tiêu chuẩn kỹ thuật | Cơ quan ban hành | Đối tượng áp dụng | Chỉ số nghiệm thu tại Môi Trường Xuyên Việt |
|---|---|---|---|
| ASTM D4607 | Hiệp hội Thí nghiệm & Vật liệu Hoa Kỳ | Đo chỉ số hấp phụ I-ốt (Iodine Number) | Iodine ≥ 650 – 1.050 mg/g |
| ASTM D3802 | Hiệp hội Thí nghiệm & Vật liệu Hoa Kỳ | Đo độ cứng cơ học (Ball-Pan Hardness) | Độ cứng Hardness ≥ 95.0 – 98.5% |
| ASTM D2866 | Hiệp hội Thí nghiệm & Vật liệu Hoa Kỳ | Đo hàm lượng tro tổng số (Total Ash) | Độ tro Ash Content ≤ 2.0 – 3.0% |
| ASTM D3467 | Hiệp hội Thí nghiệm & Vật liệu Hoa Kỳ | Đo dung lượng hấp phụ khí CCl₄ (CTC) | Chỉ số CTC ≥ 50.0 – 75.0% |
| QCVN 01-1:2018/BYT | Bộ Y Tế Việt Nam | Quy chuẩn chất lượng nước sạch sinh hoạt | Đạt 100% các chỉ tiêu hóa lý & vi sinh |
| QCVN 19:2009/BTNMT | Bộ Tài nguyên & Môi trường | Quy chuẩn khí thải công nghiệp đối với bụi | Nồng độ bụi TSP ≤ 150 mg/Nm³ |
| QCVN 20:2009/BTNMT | Bộ Tài nguyên & Môi trường | Quy chuẩn khí thải đối với chất hữu cơ VOCs | Khử sạch 98% Toluen, Xylen, Benzen |

![Than Hoạt Tính Tổ Ong Xử Lý Khí Thải Công Nghiệp [Báo Giá Sỉ Kho 2026] Đang chờ ảnh sản phẩm](https://thanhoattinh.net/wp-content/uploads/woocommerce-placeholder-600x600.png)