Trong công tác quản lý môi trường tại các khu công nghiệp, nhà máy sản xuất, xưởng đúc kim loại, lò hơi và trạm phát điện, QCVN 19:2009/BTNMT (Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ) là căn cứ pháp lý quan trọng nhất để đánh giá khí thải có đạt chuẩn xả thải ra môi trường hay không.
Để giúp các kỹ sư môi trường, ban quản lý dự án và chủ doanh nghiệp dễ dàng tra cứu, tính toán nồng độ xả thải tối đa cho phép (C_{ ext{max}}), Công ty TNHH Môi Trường Xuyên Việt xin tổng hợp bảng tra cứu chi tiết và hướng dẫn áp dụng QCVN 19:2009/BTNMT khí thải công nghiệp cập nhật mới nhất.
![Bảng Tra Cứu Quy Chuẩn Khí Thải Công Nghiệp QCVN 19:2009/BTNMT [2026] Than hoat tinh to ong giup khu mui cong nghiep 1 1 - Bảng Tra Cứu Quy Chuẩn Khí Thải Công Nghiệp QCVN 19:2009/BTNMT [2026]](https://thanhoattinh.net/wp-content/uploads/2026/08/Than-hoat-tinh-to-ong-giup-khu-mui-cong-nghiep-1-1.jpg)
1. Công thức tính toán theo QCVN 19:2009/BTNMT khí thải công nghiệp
Nồng độ tối đa cho phép của bụi và các chất vô cơ trong khí thải công nghiệp thải ra môi trường được tính toán theo công thức:
C_{ ext{max}} = C imes K_p imes K_v quad ( ext{mg/Nm}^3)
- Trong đó:
- C: Nồng độ của bụi và các chất vô cơ quy định tại Bảng 1 của QCVN 19:2009/BTNMT ( ext{mg/Nm}^3).
- K_p: Hệ số lưu lượng nguồn thải ứng với tổng lưu lượng khí thải của cơ sở sản xuất.
- K_v: Hệ số vùng, khu vực ứng với vị trí địa lý nơi đặt nhà máy xả thải.
2. Bảng 1: Nồng độ C của các thông số ô nhiễm chính trong QCVN 19:2009/BTNMT
| TT | Thông số ô nhiễm | Nồng độ C – Cột A ( ext{mg/Nm}^3) (Cơ sở hoạt động trước 16/01/2007) | Nồng độ C – Cột B ( ext{mg/Nm}^3) (Cơ sở xây dựng từ 16/01/2007 đến nay) |
|---|---|---|---|
| 1 | Bụi tổng (Total Suspended Particulate – TSP) | 400 | 200 |
| 2 | Bụi chứa Silic (SiO_2 > 5%) | 100 | 50 |
| 3 | Lưu huỳnh dioxit (SO_2) | 1.500 | 500 |
| 4 | Nitơ oxit (NO_x tính theo NO_2) | 1.000 | 850 |
| 5 | Cacbon monoxit (CO) | 1.000 | 1.000 |
| 6 | Axit clohydric (HCl) | 200 | 50 |
| 7 | Axit flohydric (HF) | 50 | 20 |
| 8 | Amoniac (NH_3) | 75 | 50 |
| 9 | Chì (Pb) và hợp chất | 10 | 5 |
| 10 | Cadmi (Cd) và hợp chất | 5 | 1 |
3. Bảng 2: Hệ số lưu lượng nguồn thải (K_p)
Hệ số K_p phụ thuộc vào tổng lưu lượng xả khí thải của toàn bộ các ống khói trong cơ sở sản xuất:
| Tổng lưu lượng khí thải (P tính theo ext{m}^3/ ext{h}) | Giá trị hệ số K_p áp dụng |
|---|---|
| P ≤ 20.000 ext{ m}^3/ ext{h} | K_p = 1.0 |
| 20.000 < P ≤ 100.000 ext{ m}^3/ ext{h} | K_p = 0.9 |
| P > 100.000 ext{ m}^3/ ext{h} | K_p = 0.8 |
4. Bảng 3: Hệ số vùng và khu vực (K_v)
Hệ số K_v phản ánh mức độ nhạy cảm môi trường tại khu vực đặt nhà máy:
| Phân loại vùng tiếp nhận khí thải | Giá trị hệ số K_v áp dụng |
|---|---|
| Khu vực loại 1: Vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên, di tích lịch sử, khu đô thị loại đặc biệt, trung tâm thành phố | K_v = 0.6 |
| Khu vực loại 2: Nội thành đô thị loại I, II, III, IV, vùng đệm khu bảo tồn, khu dân cư tập trung | K_v = 0.8 |
| Khu vực loại 3: Khu công nghiệp tập trung, cụm công nghiệp, vùng ngoại thành đô thị | K_v = 1.0 |
| Khu vực loại 4: Nông thôn, đồi núi, vùng sâu vùng xa cách xa khu dân cư | K_v = 1.2 |
| Khu vực loại 5: Nông thôn miền núi đặc biệt khó khăn | K_v = 1.4 |
5. Ví dụ tính toán thực tế nồng độ SO_2 tối đa cho phép (C_{ ext{max}})
- Đề bài: Một nhà máy dệt nhuộm đặt trong Khu công nghiệp tại Bình Dương (Khu vực Loại 3
ightarrow K_v = 1.0), có lò hơi đốt than với lưu lượng khí thải P = 15.000 ext{ m}^3/ ext{h} (
ightarrow K_p = 1.0). Nhà máy xây dựng năm 2022 (áp dụng Cột B). - Tra bảng: Với SO_2 Cột B, giá trị C = 500 ext{ mg/Nm}^3.
- Tính toán:
C_{ ext{max}}(SO_2) = 500 imes 1.0 imes 1.0 = 500 ext{ mg/Nm}^3
- Kết luận: Khí thải sau hệ thống xử lý (Tháp hấp thụ đệm ướt) bắt buộc phải đạt nồng độ SO_2 ≤ 500 ext{ mg/Nm}^3 khi quan trắc định kỳ.
6. Câu hỏi thường gặp về quy chuẩn QCVN 19:2009/BTNMT (FAQ)
Xả khí thải vượt quy chuẩn QCVN 19:2009/BTNMT bị xử phạt như thế nào?
Theo Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP, hành vi xả khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật từ 1.1 lần đến trên 3 lần có thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đến 1.000.000.000 VNĐ tùy theo lưu lượng xả thải và tỷ lệ vượt chuẩn.
Khí thải buồng sơn chứa Toluen, Xylen áp dụng quy chuẩn nào?
Đối với các hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (VOCs) như Toluen, Xylen, Benzen, cơ sở bắt buộc phải tuân thủ thêm QCVN 20:2009/BTNMT (Quy chuẩn khí thải đối với một số chất hữu cơ).
},
{
“@type”: “Question”,
“name”: “Khí thải buồng sơn VOCs áp dụng quy chuẩn nào?”,
“acceptedAnswer”: {
“@type”: “Answer”,
“text”: “Áp dụng đồng thời QCVN 19:2009/BTNMT (bụi) và QCVN 20:2009/BTNMT (hợp chất hữu cơ VOCs).”
}
}
]
}
💡 Các giải pháp công nghệ đáp ứng chuẩn QCVN 19 & 20 tại Xuyên Việt:
- Xem chi tiết bảng giá Than hoạt tính tổ ong 100x100x100mm kháng nước xử lý khí VOCs.
- Khám phá dòng sản phẩm Than hoạt tính viên nén trụ 4mm (CTC 65%) chất lượng cao.
- Tra cứu dịch vụ Tư vấn lập hồ sơ Giấy phép Môi trường (GPMT) tại Môi Trường Xuyên Việt.
📞 Tư vấn pháp lý & Giải pháp xử lý khí thải đạt chuẩn: Hotline 0903.018.135 | Zalo: 0903.018.135 (Khảo sát tận nơi).

Xuyên Việt cần tìm đại lý & cộng tác viên trên toàn quốc phân phối các sản phẩm vật liệu lọc chính hãng với nguồn hàng được nhập hoàn toàn trực tiếp từ nhà sản xuất.
✅ Chiết khấu cao, lợi nhuận hấp dẫn.
✅ Hỗ trợ đổi hàng, trả hàng nên không lo tồn kho, đọng vốn.
✅ Hỗ trợ chuyển khách hàng ở khu vực đại lý.
✅ Hỗ trợ hình ảnh, đào tạo, hướng dẫn,….
✅ Miễn phí vận chuyển toàn quốc.
Đăng ký mở đại lý hoặc nhận báo giá tốt nhất tại đây!
Sản phẩm than hoạt tính
Than Tre Hoạt Tính Viên Nén Khử Mùi Chuồng Trại & Phòng Sạch Hiệu Quả
Than Hoạt Tính Viên Nén Lọc Nước Hiệu Quả & Báo Giá Sỉ Kho 2026
Than Hoạt Tính Tổ Ong Xử Lý Khí Thải Công Nghiệp [Báo Giá Sỉ Kho 2026]
Than Hoạt Tính Tẩy Màu Nước Thải Dệt Nhuộm & Mực In [Báo Giá Sỉ Kho 2026]
Than Hoạt Tính Dạng Bột Xử Lý Nước Thải Màu Mùi & COD [Báo Giá Sỉ Kho 2026]
Than Hoạt Tính Bamboo Từ Tre [Đặc Tính Hóa Lý & Báo Giá Sỉ Kho 2026]
Than Gáo Dừa Modi – Ấn Độ
Than hoạt tính tổ ong lọc khí – khử mùi công nghiệp