Khi tìm hiểu về hệ thống xử lý môi trường, việc tham khảo bảng giá lõi lọc nước công nghiệp theo thùng hoặc số lượng lớn giúp nhà máy và ban quản lý trạm cấp nước chủ động ngân sách thay thế vật tư tiêu hao định kỳ với chi phí tiết kiệm nhất.
![Bảng Giá Lõi Lọc Nước Công Nghiệp [Kho Xuyên Việt 2026] gia loi loc nuoc cong nghiep - Bảng Giá Lõi Lọc Nước Công Nghiệp [Kho Xuyên Việt 2026]](https://thanhoattinh.net/wp-content/uploads/2026/02/gia-loi-loc-nuoc-cong-nghiep.jpg)
Tổng kho phân phối sỉ lõi lọc nước công nghiệp sợi quấn, bông nén PP, than CTO tại Môi Trường Xuyên Việt.
1. Bảng Báo Giá Lõi Lọc Nước Công Nghiệp Sỉ Thùng Mới Nhất 2026
Giá lõi lọc nước công nghiệp được phân theo chủng loại cấu trúc, chiều dài lõi (10, 20, 30, 40 inch) và độ mịn khe lọc (0.5 – 50 micron):
| Loại Lõi Lọc Nước | Chiều Dài Lõi | Cấp Độ Lọc | Quy Cách Đóng Thùng | Giá Sỉ Thùng (Từ 3 – 5 thùng) | Giá Sỉ Đại Lý (> 20 thùng) |
|---|---|---|---|---|---|
| Lõi Bông Nén PP Melt-Blown | 10 inch (254 mm) | 1, 5, 10 µm | 50 cái/thùng | 14.000 – 18.000 đ/cái | 10.500 – 12.500 đ/cái |
| Lõi Bông Nén PP Melt-Blown | 20 inch (508 mm) | 1, 5, 10 µm | 25 cái/thùng | 28.000 – 35.000 đ/cái | 22.000 – 26.000 đ/cái |
| Lõi Bông Nén PP Melt-Blown | 30 inch (762 mm) | 1, 5, 10 µm | 25 cái/thùng | 45.000 – 55.000 đ/cái | 35.000 – 42.000 đ/cái |
| Lõi Bông Nén PP Melt-Blown | 40 inch (1016 mm) | 1, 5, 10 µm | 25 cái/thùng | 60.000 – 75.000 đ/cái | 48.000 – 58.000 đ/cái |
| Lõi Sợi Quấn Aqua CPP | 10 inch (254 mm) | 1, 5, 10, 25 µm | 50 cái/thùng | 18.000 – 24.000 đ/cái | 14.000 – 17.500 đ/cái |
| Lõi Sợi Quấn Aqua CPP | 20 inch (508 mm) | 1, 5, 10, 25 µm | 25 cái/thùng | 35.000 – 45.000 đ/cái | 28.000 – 34.000 đ/cái |
| Lõi Sợi Quấn Aqua CPP | 30 inch (762 mm) | 1, 5, 10, 25 µm | 25 cái/thùng | 55.000 – 68.000 đ/cái | 44.000 – 52.000 đ/cái |
| Lõi Sợi Quấn Aqua CPP | 40 inch (1016 mm) | 1, 5, 10, 25 µm | 25 cái/thùng | 72.000 – 88.000 đ/cái | 58.000 – 68.000 đ/cái |
| Lõi Than Hoạt Tính Ép CTO | 20 inch (508 mm) | Khử Clo, mùi | 20 cái/thùng | 75.000 – 95.000 đ/cái | 60.000 – 72.000 đ/cái |
| Lõi Xếp Khía Pleated PE/PP | 40 inch (1016 mm) | 0.22, 0.45, 1 µm | 10 cái/thùng | 280.000 – 380.000 đ/cái | 220.000 – 290.000 đ/cái |
| Lõi Tiệt Trùng PES Vi Sinh | 30 inch (DOE/SOE 226) | 0.22 µm (Tiệt trùng) | 10 cái/thùng | 650.000 – 850.000 đ/cái | 520.000 – 680.000 đ/cái |
2. Tiêu Chuẩn Chất Lượng & Phân Biệt Lõi Lọc Chuẩn vs Hàng Kém Chất Lượng
- Trọng lượng chuẩn của lõi bông nén PP: Lõi PP 10 inch chất lượng cao phải đạt trọng lượng từ 110 – 130 ext{ gam/cái}. Các loại lõi giá rẻ trôi nổi trên thị trường chỉ nặng 70 – 85 ext{ gam}, cấu trúc bông lỏng lẻo, dễ bị ép bẹp và xẹp lõi khi áp lực bơm tăng cao.
- Vật liệu 100% Polypropylene tinh khiết: Không chứa phụ gia độn bột đá (CaCO3) hay chất kết dính hóa học, đạt chứng nhận an toàn thực phẩm tiêu chuẩn FDA chứng nhận độ tinh khiết.
- Cấu trúc sợi quấn hình kim tự tháp (Diamond Pattern): Các lớp sợi bên ngoài quấn thưa để giữ cặn thô, các lớp sợi bên trong quấn khít dần để giữ hạt cặn mịn, giúp tối đa hóa dung lượng giữ cặn (Dirt Holding Capacity) và kéo dài tuổi thọ lên gấp đôi.
3. Hướng Dẫn Tính Toán Thời Gian Thay Lõi Lọc Định Kỳ
Chu kỳ thay thế lõi lọc nước công nghiệp (Tthay, tính theo ngày) được ước tính theo công thức:
Trong đó:
- Nlõi: Tổng số lượng lõi lọc trong phin.
- DHC: Dung lượng giữ cặn tối đa của 1 lõi lọc (80 – 250 ext{ gam/lõi}).
- Q: Lưu lượng nước xử lý qua phin lọc mỗi ngày (m³/ ext{ngày}).
- TSS: Hàm lượng chất rắn lơ lửng trong nước cấp (g/m³ hoặc mg/L).
4. Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Lõi Lọc Nước Công Nghiệp
Câu hỏi 1: Lõi sợi quấn và lõi bông nén loại nào tốt hơn cho nước giếng khoan?
Trả lời: Đối với nước giếng khoan chứa nhiều phèn sắt kết tủa và cát mịn, Lõi sợi quấn Aqua CPP tốt hơn rất nhiều. Cấu trúc giữ cặn sâu đa tầng giúp lõi không bị nghẹt màng bề mặt nhanh như lõi bông nén PP.
Câu hỏi 2: Lõi than hoạt tính ép CTO khử được những tạp chất gì?
Trả lời: Lõi than ép CTO chứa than gáo dừa hoạt hóa có khả năng hấp phụ hoàn hảo Clo dư tự do, hợp chất hữu cơ bay hơi (VOCs), hóa chất thuốc trừ sâu, mùi tanh hôi và màu hữu cơ hòa tan trong nước.
Để đảm bảo lựa chọn đúng quy cách giá lõi lọc nước công nghiệp phù hợp với yêu cầu xử lý thực tế của từng dự án, quý khách hàng và đơn vị nhà thầu vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kỹ thuật Môi Trường Xuyên Việt qua Hotline 0903.018.135 để nhận tư vấn và bảng báo giá sỉ cạnh tranh nhất.
Tham khảo thêm tiêu chuẩn kỹ thuật chuyên ngành: tiêu chuẩn FDA chứng nhận độ tinh khiết.
4. So Sánh 2 Kiểu Đầu Kết Nối Lõi Lọc: DOE vs SOE
Khi tra cứu giá lõi lọc nước công nghiệp, kỹ sư cần xác định chính xác kiểu đầu nối của phin lọc đang sử dụng:
| Kiểu Đầu Kết Nối | Cấu Trúc Cơ Khí | Khả Năng Làm Kín | Nguy Cơ Rò Rỉ Nước Bẩn (Bypass) | Ứng Dụng Điển Hình |
|---|---|---|---|---|
| DOE (Double Open End) | 2 đầu bằng phẳng, có gioăng cao su phẳng | Ép chặt bằng lò xo nắp phin | Có thể rò rỉ nếu lò xo yếu hoặc ép lệch | Lọc nước thô công nghiệp, nước sinh hoạt |
| SOE 222 (Single Open End) | 1 đầu bít nhọn/bằng, 1 đầu cắm có 2 gioăng O-ring OD 31.5mm | Khớp ngàm cài O-ring kép | Triệt tiêu 100% rò rỉ cặn | Ngành dược phẩm, bảo vệ màng RO |
| SOE 226 (Sanitary Bayonet) | 1 đầu nhọn Fin, 1 đầu ngàm gài có 2 tai khóa Bayonet | Khóa chặt bằng ngàm xoay | Độ kín khít tuyệt đối | Tiệt trùng vi sinh, bia rượu, vắc xin |
5. Bảng Tính Suất Tiêu Hao Chi Phí Lõi Lọc Cho Nhà Máy Nước Đóng Bình
Đối với xưởng sản xuất nước tinh khiết đóng bình công suất 3.000 ext{ Lít/giờ} vận hành 10 giờ/ngày:
- Lưu lượng lọc mỗi tháng: 3.000 ext{ L/h} imes 10 ext{ h} imes 26 ext{ ngày} = 780 ext{ m}³/ ext{tháng}.
- Cấu hình phin lọc: Sử dụng 1 phin lọc Inox 5 lõi 20 inch (dùng Lõi sợi quấn 5 micron) và 1 phin lọc 5 lõi 20 inch (dùng Lõi bông nén PP 1 micron).
- Chu kỳ thay lõi trung bình: 1.5 – 2 tháng/lần (thay tổng cộng 10 lõi 20 inch).
- Chi phí vật tư lõi lọc mỗi tháng: Khoảng 180.000 – 250.000 ext{ đ/tháng} (tương đương chỉ 0.25 – 0.32 ext{ đ/Lít nước} thành phẩm), mang lại hiệu quả kinh tế cực cao.
6. Hướng Dẫn Tính Toán Lưu Lượng Qua Cụm Lõi Lọc & Tổn Thất Áp Lực
Khi tra cứu giá lõi lọc nước công nghiệp để chọn số lượng lõi cho phin lọc Inox, kỹ sư áp dụng công thức thủy lực:
Qtổng (m³/h) = Nlõi imes qđịnhmức (m³/h)
- Lưu lượng định mức an toàn (qđịnhmức):
- Lõi 10 inch (5 micron): 0.5 – 0.8 ext{ m}³/h.
- Lõi 20 inch (5 micron): 1.0 – 1.5 ext{ m}³/h.
- Lõi 30 inch (5 micron): 1.8 – 2.2 ext{ m}³/h.
- Lõi 40 inch (5 micron): 2.5 – 3.0 ext{ m}³/h.
Giới hạn chênh áp cho phép (ΔP):
- Lõi mới xuất xưởng: ΔPbanđầu ≈ 0.1 – 0.2 ext{ bar} (1.5 – 3.0 ext{ psi}).
- Ngưỡng bắt buộc phải thay lõi mới: ΔPtốiđa ≥ 1.5 – 2.0 ext{ bar} (22 – 30 ext{ psi}) để tránh hiện tượng sập lõi (core collapse) hoặc rách lớp màng lọc làm cặn bẩn tràn vào đường ống phía sau.

Xuyên Việt cần tìm đại lý & cộng tác viên trên toàn quốc phân phối các sản phẩm vật liệu lọc chính hãng với nguồn hàng được nhập hoàn toàn trực tiếp từ nhà sản xuất.
✅ Chiết khấu cao, lợi nhuận hấp dẫn.
✅ Hỗ trợ đổi hàng, trả hàng nên không lo tồn kho, đọng vốn.
✅ Hỗ trợ chuyển khách hàng ở khu vực đại lý.
✅ Hỗ trợ hình ảnh, đào tạo, hướng dẫn,….
✅ Miễn phí vận chuyển toàn quốc.
Đăng ký mở đại lý hoặc nhận báo giá tốt nhất tại đây!
Sản phẩm than hoạt tính
Than Hoạt Tính Viên Nén Lọc Nước Hiệu Quả & Báo Giá Sỉ Kho 2026
Than Hoạt Tính Tổ Ong Xử Lý Khí Thải Công Nghiệp [Báo Giá Sỉ Kho 2026]
Than Hoạt Tính Tẩy Màu Nước Thải Dệt Nhuộm & Mực In [Báo Giá Sỉ Kho 2026]
Than Hoạt Tính Dạng Bột Xử Lý Nước Thải Màu Mùi & COD [Báo Giá Sỉ Kho 2026]
Than Hoạt Tính Bamboo Từ Tre [Đặc Tính Hóa Lý & Báo Giá Sỉ Kho 2026]
Than Gáo Dừa Modi – Ấn Độ
Than hoạt tính tổ ong lọc khí – khử mùi công nghiệp
Than hoạt tính modi Ấn Độ Dạng Hạt 816