HỖ TRỢ DỰ ÁN 2026–2027
Lọc Khí Buồng Sơn & Khử Mùi Công Nghiệp • Khóa Giá Dự Án 2027

Giá Lõi Lọc Nước Công Nghiệp 10 – 40 Inch [Thùng Kho 2026]

Khi tìm hiểu về hệ thống xử lý môi trường, việc tham khảo bảng giá lõi lọc nước công nghiệp theo thùng hoặc số lượng lớn giúp nhà máy và ban quản lý trạm cấp nước chủ động ngân sách thay thế vật tư tiêu hao định kỳ với chi phí tiết kiệm nhất.

gia loi loc nuoc cong nghiep - Giá Lõi Lọc Nước Công Nghiệp 10 – 40 Inch [Thùng Kho 2026]

Tổng kho phân phối sỉ lõi lọc nước công nghiệp sợi quấn, bông nén PP, than CTO tại Môi Trường Xuyên Việt.

1. Bảng Báo Giá Lõi Lọc Nước Công Nghiệp Sỉ Thùng Mới Nhất 2026

Than hoat tinh ho tro giam mau va mui trong nuoc - Giá Lõi Lọc Nước Công Nghiệp 10 – 40 Inch [Thùng Kho 2026]
Hệ thống lọc nước nuôi thủy sản có lớp than hoạt tính và nước sau lọc trong hơn tại tổng kho Môi Trường Xuyên Việt

Giá lõi lọc nước công nghiệp được phân theo chủng loại cấu trúc, chiều dài lõi (10, 20, 30, 40 inch) và độ mịn khe lọc (0.5 – 50 micron):

Loại Lõi Lọc NướcChiều Dài LõiCấp Độ LọcQuy Cách Đóng ThùngGiá Sỉ Thùng (Từ 3 – 5 thùng)Giá Sỉ Đại Lý (> 20 thùng)
Lõi Bông Nén PP Melt-Blown10 inch (254 mm)1, 5, 10 µm50 cái/thùng14.000 – 18.000 đ/cái10.500 – 12.500 đ/cái
Lõi Bông Nén PP Melt-Blown20 inch (508 mm)1, 5, 10 µm25 cái/thùng28.000 – 35.000 đ/cái22.000 – 26.000 đ/cái
Lõi Bông Nén PP Melt-Blown30 inch (762 mm)1, 5, 10 µm25 cái/thùng45.000 – 55.000 đ/cái35.000 – 42.000 đ/cái
Lõi Bông Nén PP Melt-Blown40 inch (1016 mm)1, 5, 10 µm25 cái/thùng60.000 – 75.000 đ/cái48.000 – 58.000 đ/cái
Lõi Sợi Quấn Aqua CPP10 inch (254 mm)1, 5, 10, 25 µm50 cái/thùng18.000 – 24.000 đ/cái14.000 – 17.500 đ/cái
Lõi Sợi Quấn Aqua CPP20 inch (508 mm)1, 5, 10, 25 µm25 cái/thùng35.000 – 45.000 đ/cái28.000 – 34.000 đ/cái
Lõi Sợi Quấn Aqua CPP30 inch (762 mm)1, 5, 10, 25 µm25 cái/thùng55.000 – 68.000 đ/cái44.000 – 52.000 đ/cái
Lõi Sợi Quấn Aqua CPP40 inch (1016 mm)1, 5, 10, 25 µm25 cái/thùng72.000 – 88.000 đ/cái58.000 – 68.000 đ/cái
Lõi Than Hoạt Tính Ép CTO20 inch (508 mm)Khử Clo, mùi20 cái/thùng75.000 – 95.000 đ/cái60.000 – 72.000 đ/cái
Lõi Xếp Khía Pleated PE/PP40 inch (1016 mm)0.22, 0.45, 1 µm10 cái/thùng280.000 – 380.000 đ/cái220.000 – 290.000 đ/cái
Lõi Tiệt Trùng PES Vi Sinh30 inch (DOE/SOE 226)0.22 µm (Tiệt trùng)10 cái/thùng650.000 – 850.000 đ/cái520.000 – 680.000 đ/cái

2. Tiêu Chuẩn Chất Lượng & Phân Biệt Lõi Lọc Chuẩn vs Hàng Kém Chất Lượng

  • Trọng lượng chuẩn của lõi bông nén PP: Lõi PP 10 inch chất lượng cao phải đạt trọng lượng từ 110 – 130 ext{ gam/cái}. Các loại lõi giá rẻ trôi nổi trên thị trường chỉ nặng 70 – 85 ext{ gam}, cấu trúc bông lỏng lẻo, dễ bị ép bẹp và xẹp lõi khi áp lực bơm tăng cao.
  • Vật liệu 100% Polypropylene tinh khiết: Không chứa phụ gia độn bột đá (CaCO₃) hay chất kết dính hóa học, đạt chứng nhận an toàn thực phẩm tiêu chuẩn FDA chứng nhận độ tinh khiết.
  • Cấu trúc sợi quấn hình kim tự tháp (Diamond Pattern): Các lớp sợi bên ngoài quấn thưa để giữ cặn thô, các lớp sợi bên trong quấn khít dần để giữ hạt cặn mịn, giúp tối đa hóa dung lượng giữ cặn (Dirt Holding Capacity) và kéo dài tuổi thọ lên gấp đôi.

3. Hướng Dẫn Tính Toán Thời Gian Thay Lõi Lọc Định Kỳ

Chu kỳ thay thế lõi lọc nước công nghiệp (T_{thay}, tính theo ngày) được ước tính theo công thức:

T_{thay} = rac{N_{lõi} imes DHC (gam)}{Q (m³/ ext{ngày}) imes TSS (g/m³)}

Trong đó:

  • N_{lõi}: Tổng số lượng lõi lọc trong phin.
  • DHC: Dung lượng giữ cặn tối đa của 1 lõi lọc (80 – 250 ext{ gam/lõi}).
  • Q: Lưu lượng nước xử lý qua phin lọc mỗi ngày (m³/ ext{ngày}).
  • TSS: Hàm lượng chất rắn lơ lửng trong nước cấp (g/m³ hoặc mg/L).

4. Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Lõi Lọc Nước Công Nghiệp

Câu hỏi 1: Lõi sợi quấn và lõi bông nén loại nào tốt hơn cho nước giếng khoan?

Trả lời: Đối với nước giếng khoan chứa nhiều phèn sắt kết tủa và cát mịn, Lõi sợi quấn Aqua CPP tốt hơn rất nhiều. Cấu trúc giữ cặn sâu đa tầng giúp lõi không bị nghẹt màng bề mặt nhanh như lõi bông nén PP.

Câu hỏi 2: Lõi than hoạt tính ép CTO khử được những tạp chất gì?

Trả lời: Lõi than ép CTO chứa than gáo dừa hoạt hóa có khả năng hấp phụ hoàn hảo Clo dư tự do, hợp chất hữu cơ bay hơi (VOCs), hóa chất thuốc trừ sâu, mùi tanh hôi và màu hữu cơ hòa tan trong nước.

Để đảm bảo lựa chọn đúng quy cách giá lõi lọc nước công nghiệp phù hợp với yêu cầu xử lý thực tế của từng dự án, quý khách hàng và đơn vị nhà thầu vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kỹ thuật Môi Trường Xuyên Việt qua Hotline 0903.018.135 để nhận tư vấn và bảng báo giá sỉ cạnh tranh nhất.


Tham khảo thêm tiêu chuẩn kỹ thuật chuyên ngành: tiêu chuẩn FDA chứng nhận độ tinh khiết.

4. So Sánh 2 Kiểu Đầu Kết Nối Lõi Lọc: DOE vs SOE

Khi tra cứu giá lõi lọc nước công nghiệp, kỹ sư cần xác định chính xác kiểu đầu nối của phin lọc đang sử dụng:

Kiểu Đầu Kết NốiCấu Trúc Cơ KhíKhả Năng Làm KínNguy Cơ Rò Rỉ Nước Bẩn (Bypass)Ứng Dụng Điển Hình
DOE (Double Open End)2 đầu bằng phẳng, có gioăng cao su phẳngÉp chặt bằng lò xo nắp phinCó thể rò rỉ nếu lò xo yếu hoặc ép lệchLọc nước thô công nghiệp, nước sinh hoạt
SOE 222 (Single Open End)1 đầu bít nhọn/bằng, 1 đầu cắm có 2 gioăng O-ring OD 31.5mmKhớp ngàm cài O-ring képTriệt tiêu 100% rò rỉ cặnNgành dược phẩm, bảo vệ màng RO
SOE 226 (Sanitary Bayonet)1 đầu nhọn Fin, 1 đầu ngàm gài có 2 tai khóa BayonetKhóa chặt bằng ngàm xoayĐộ kín khít tuyệt đốiTiệt trùng vi sinh, bia rượu, vắc xin

5. Bảng Tính Suất Tiêu Hao Chi Phí Lõi Lọc Cho Nhà Máy Nước Đóng Bình

Đối với xưởng sản xuất nước tinh khiết đóng bình công suất 3.000 ext{ Lít/giờ} vận hành 10 giờ/ngày:

  • Lưu lượng lọc mỗi tháng: 3.000 ext{ L/h} imes 10 ext{ h} imes 26 ext{ ngày} = 780 ext{ m}^3/ ext{tháng}.
  • Cấu hình phin lọc: Sử dụng 1 phin lọc Inox 5 lõi 20 inch (dùng Lõi sợi quấn 5 micron) và 1 phin lọc 5 lõi 20 inch (dùng Lõi bông nén PP 1 micron).
  • Chu kỳ thay lõi trung bình: 1.5 – 2 tháng/lần (thay tổng cộng 10 lõi 20 inch).
  • Chi phí vật tư lõi lọc mỗi tháng: Khoảng 180.000 – 250.000 ext{ đ/tháng} (tương đương chỉ 0.25 – 0.32 ext{ đ/Lít nước} thành phẩm), mang lại hiệu quả kinh tế cực cao.

6. Hướng Dẫn Tính Toán Lưu Lượng Qua Cụm Lõi Lọc & Tổn Thất Áp Lực

Khi tra cứu giá lõi lọc nước công nghiệp để chọn số lượng lõi cho phin lọc Inox, kỹ sư áp dụng công thức thủy lực:

Q_{tổng} (m³/h) = N_{lõi} imes q_{định_mức} (m³/h)

  • Lưu lượng định mức an toàn (q_{định_mức}):
  • Lõi 10 inch (5 micron): 0.5 – 0.8 ext{ m}^3/h.
  • Lõi 20 inch (5 micron): 1.0 – 1.5 ext{ m}^3/h.
  • Lõi 30 inch (5 micron): 1.8 – 2.2 ext{ m}^3/h.
  • Lõi 40 inch (5 micron): 2.5 – 3.0 ext{ m}^3/h.

Giới hạn chênh áp cho phép (Delta P):

  • Lõi mới xuất xưởng: Delta P_{ban_đầu} approx 0.1 – 0.2 ext{ bar} (1.5 – 3.0 ext{ psi}).
  • Ngưỡng bắt buộc phải thay lõi mới: Delta P_{tối_đa} ≥ 1.5 – 2.0 ext{ bar} (22 – 30 ext{ psi}) để tránh hiện tượng sập lõi (core collapse) hoặc rách lớp màng lọc làm cặn bẩn tràn vào đường ống phía sau.

Chính sách giá & Cung ứng B2B tại Môi Trường Xuyên Việt:
Đơn giá biến động theo khối lượng đơn hàng và địa điểm giao hàng — Quý khách vui lòng liên hệ Hotline Kỹ sư B2B: 0903.018.135 để nhận báo giá sỉ tại kho kèm chiết khấu xe cẩu.

KỸ SƯ MÔI TRƯỜNG TƯ VẤN TRỰC TIẾP 24/7

Quý Nhà Thầu & Doanh Nghiệp Cần Tính Toán Số Khối Than Nạp Tháp Khí?

Đội ngũ kỹ sư Môi Trường Xuyên Việt hỗ trợ thẩm định lưu lượng quạt hút, tính toán vận tốc gió mặt v = 0.8 - 1.2 m/s và lập bảng báo giá sỉ tại tổng kho Q.12 & Dĩ An.

• Test mẫu nước & định lượng tải lọc • Xuất hóa đơn VAT & CO/CQ đầy đủ • Báo giá sỉ ưu đãi cho đại lý & nhà thầu
Gọi Hotline
Báo Giá Zalo
Báo Giá Sỉ