HỖ TRỢ DỰ ÁN 2026–2027
Lọc Khí Buồng Sơn & Khử Mùi Công Nghiệp • Khóa Giá Dự Án 2027

Khối Lượng Than Hoạt Tính Tổ Ong: Bảng Tra Cứu, Phương Trình Tính Toán Thủy Lực & Báo Giá Sỉ [2026]

ĐỊNH NGHĨA & TRẢ LỜI TRỰC TIẾP (DIRECT ANSWER)

Khối lượng than hoạt tính tổ ong là gì? Khối lượng than hoạt tính tổ ong là đại lượng định mức trọng lượng của các khối than lập phương (thường là 450–550g cho khối tiêu chuẩn và 550–650g cho khối kháng nước), chuyên dùng làm căn cứ tính toán tải trọng tháp hấp phụ và trở lực thủy lực của hệ thống quạt hút theo tiêu chuẩn ASTM/Quatest 3.

• Tổng kho Miền Nam: Nguyễn Oanh, Phường 17, Gò Vấp, TP.HCM & Dĩ An (Bình Dương) — Hotline: 0903.018.135.

BẢNG TRA CỨU NHANH KHỐI LƯỢNG & SỐ LƯỢNG THAN TỔ ONG (CHUẨN KHO Q.12 & GÒ VẤP):

Kích Thước Khối (mm)Thể Tích (m³)Trọng Lượng Loại ThườngTrọng Lượng Kháng NướcQuy Cách Đóng ThùngTrọng Lượng 1 m³ Than
100 × 100 × 100 mm0.001 m³ (1 Lít)450 – 520 g/viên550 – 650 g/viên18 hoặc 36 viên/thùng480 – 620 kg/m³ (~1.000 viên)
100 × 100 × 50 mm0.0005 m³230 – 260 g/viên280 – 330 g/viên36 hoặc 72 viên/thùng480 – 620 kg/m³ (~2.000 viên)

• Hotline Tư Vấn Kỹ Thuật: 0903.018.135 | Sẵn kho > 50.000 khối tại Tổng kho Miền Nam (Nguyễn Oanh, Gò Vấp) & Dĩ An.

than hoat tinh to ong 100x100x100 - Khối Lượng Than Hoạt Tính Tổ Ong: Bảng Tra Cứu, Phương Trình Tính Toán Thủy Lực & Báo Giá Sỉ [2026]

*Khối lượng than hoạt tính tổ ong kích thước tiêu chuẩn 100x100x100mm tại kho Môi Trường Xuyên Việt*

1. Khối Lượng Than Hoạt Tính Tổ Ong & Quy Cách Kích Thước

Trong thiết kế và thi công hệ thống xử lý khí thải công nghiệp, việc xác định chính xác khối lượng than hoạt tính tổ ong (Honeycomb Activated Carbon) và số lượng khối than cần nạp đóng vai trò quyết định đến hiệu suất hấp phụ chất hữu cơ dễ bay hơi (VOCs), trở lực tổn thất áp suất (ΔP) của quạt hút ly tâm và tổng chi phí đầu tư ban đầu của chủ đầu tư.

Khác với than hoạt tính dạng hạt (GAC) hay than viên nén được tính theo đơn vị tấn hoặc bao 25kg rời rạc, than hoạt tính tổ ong được sản xuất dưới dạng các khối hình hộp lập phương hoặc khối chữ nhật với kích thước chuẩn hóa và trọng lượng định lượng cụ thể trên từng khối.

“`mermaid

graph TD

A[“Lưu Lượng Khí Thải Buồng Sơn Q (m³/h)”] –> B[“Xác Định Thời Gian Lưu Yêu Cầu EBCT = 0.8 – 1.2s”]

B –> C[“Tính Tổng Thể Tích Lớp Than V (m³) = (Q * EBCT) / 3.600”]

C –> D[“Tính Số Lượng Khối Than Tổ Ong N (Khối) = V / 0.001”]

D –> E[“Tính Tổng Khối Lượng Than Cần Nạp M (kg) = N * Trọng Lượng Đơn Vị”]

E –> F[“Kiểm Tra Trở Lực Áp Suất Bằng Phương Trình Ergun (ΔP F –> G[“Thiết Kế Khung Khay Module Tháo Lắp Rút Nạp An Toàn”]

“`

2. Bảng Quy Cách Trọng Lượng & Kích Thước Khối Than Chuẩn Hóa

Hiện nay, Công ty TNHH Môi Trường Xuyên Việt phân phối hai dòng than tổ ong tiêu chuẩn: Dòng Tiêu Chuẩn (Non-Waterproof) và Dòng Kháng Nước Chống Ẩm (Waterproof Grade) với thông số vật lý định lượng như sau:

Quy Cách Kích Thước (Dài × Rộng × Cao mm)Thể Tích Đơn Vị (m3)Khối Lượng Khối Khô (Loại Thường)Khối Lượng Khối Khô (Loại Kháng Nước)Quy Cách Đóng Gói Thùng CartonTrọng Lượng Toàn Thùng (kg)
100 × 100 × 100 mm (Khối vuông)0.001 m3 (1 Lít)450 – 520 gam/khối550 – 650 gam/khối18 khối/thùng hoặc 36 khối/thùng9.5 – 10.5 kg / 19 – 21 kg
100 × 100 × 50 mm (Khối dẹt)0.0005 m3 (0.5 L)230 – 260 gam/khối280 – 330 gam/khối36 khối/thùng hoặc 72 khối/thùng9.5 – 10.5 kg / 19 – 21 kg
50 × 50 × 100 mm (Khối nhỏ)0.00025 m3115 – 130 gam/khối140 – 165 gam/khối72 khối/thùng9.5 – 10.5 kg

Đặc Tính Kháng Nước: Than tổ ong kháng nước có khối lượng riêng lớn hơn loại thường khoảng 15% – 20% do được bổ sung thêm chất liên kết vô cơ chịu nước và tôi nhiệt độ cao đặc biệt. Khi ngâm chìm hoàn toàn trong nước từ 24 – 48 giờ, khối than không bị rã nát hay biến dạng hình học.

3. Công Thức Tính Số Khối & Khối Lượng Than Cần Nạp Cho Tháp Hấp Phụ

“`mermaid

sequenceDiagram

participant Eng as Kỹ Sư Thiết Kế

participant Fan as Thông Số Quạt Hút (Lưu Lượng Q m³/h)

participant Bed as Thể Tích Tháp Hấp Phụ (Chiều Dày Tầng Than L)

participant Calc as Kết Quả Tính Toán

Eng->>Fan: Xác định lưu lượng khí thải Q (m³/h)

Eng->>Bed: Cài đặt vận tốc gió mặt v = 0.8 – 1.2 m/s & Thời gian lưu EBCT = 1.0s

Fan->>Calc: Tính diện tích mặt cắt S (m²) = Q / (3.600 * v)

Bed->>Calc: Tính thể tích than V (m³) = S * L

Calc–>>Eng: Xuất số khối than N = V * 1.000 & Khối lượng M = N * 0.55 kg

“`

3.1 Công Thức Tính Thể Tích Lớp Than Hấp Phụ (V (than))

V (than) = (Q × EBCT) / (3.600) (m3)

*Trong đó:*

  • Q: Lưu lượng khí thải của buồng sơn hoặc xưởng sản xuất (m3/h).
  • EBCT: Thời gian tiếp xúc lớp rỗng (Empty Bed Contact Time), lấy từ 0.8 – 1.5 giây (thường thiết kế chuẩn ở mức 1.0 – 1.2 giây).
  • 3.600: Hệ số quy đổi từ giờ sang giây.

3.2 Công Thức Tính Số Khối Than Cần Sử Dụng (N (khối))

Đối với kích thước khối chuẩn 100 × 100 × 100 mm (thể tích 0.001 m3):

N (khối) = (V (than)) / (0.001) = V (than) × 1.000 (khối)

3.3 Công Thức Tính Tổng Khối Lượng Than Khô (M (than))

M (than) = N (khối) × m (đơn vị) (kg)

  • Dòng tiêu chuẩn: m (đơn vị) ≈ 0.50 kg/khối.
  • Dòng kháng nước: m (đơn vị) ≈ 0.60 kg/khối.

4. Kiểm Tra Tổn Thất Áp Suất Bằng Phương Trình Ergun Cho Khối Tổ Ong

Trở lực tổn thất áp suất qua lớp than quyết định áp suất tĩnh cần thiết của quạt hút ly tâm (Pa). Phương trình Ergun cải tiến cho khối vật liệu rỗng đa kênh dẫn khí:

(Δ P) / (L) = 150 ((1 – ε)2) / (ε^3) (µ v) / (d_e2) + 1.75 (1 – ε) / (ε^3) (ρ v2) / (d_e)

*Trong đó:*

  • Δ P: Tổn thất áp suất qua lớp than (Pa).
  • L: Chiều dày tổng các lớp than xếp nối tiếp (m) (thường xếp 2 – 4 lớp than 100mm → L = 0.2 – 0.4 m).
  • ε: Độ rỗng hình học của khối tổ ong (ε ≈ 0.65 – 0.75).
  • v: Vận tốc gió qua lớp than (m/s) (v = 0.8 – 1.2 m/s).
  • µ: Độ nhớt động học của không khí (µ ≈ 1.81 × 10–5} Pa\cdots ở 25^°C).
  • ρ: Khối lượng riêng của không khí (ρ ≈ 1.2 kg/m3).
  • d_e: Đường kính thủy lực tương đương của từng kênh dẫn khí (m) (d_e ≈ 1.5 – 2.5 mm).

Kết Quả Tính Toán Thực Tế: Nhờ các kênh dẫn khí thẳng hàng và độ rỗng lớn (ε > 0.7), tổng trở lực áp suất Δ P của tháp than tổ ong 3 lớp (300 mm) chỉ dao động từ 150 – 250 Pa. Điều này cho phép sử dụng các dòng quạt hút ly tâm trung áp (1.200 – 1.800 Pa), giúp giảm đáng kể công suất tiêu thụ điện và tiếng ồn nhà xưởng so với than viên nén.

5. Bảng Tra Cứu Toàn Diện Số Khối & Khối Lượng Than Theo Dải Lưu Lượng

Lưu Lượng Khí (m3/h)Tiết Diện Mặt Cắt Tháp (m2)Kích Thước Mặt Cắt Tháp (Rộng × Cao mm)Số Lớp Than Xếp Nối TiếpTổng Số Khối Than Tổ Ong (Khối)Thể Tích Than Cần Nạp (m3)Khối Lượng Than Cần Nạp (kg)Số Thùng Carton (36 khối/thùng)
3.000 m³/h0.85 m²900 × 9502 lớp (200 mm)168 khối0.17 m385 – 100 kg5 thùng
5.000 m³/h1.40 m²1.200 × 1.2002 lớp (200 mm)288 khối0.29 m3145 – 175 kg8 thùng
8.000 m³/h2.25 m²1.500 × 1.5003 lớp (300 mm)675 khối0.68 m3340 – 405 kg19 thùng
10.000 m³/h2.80 m²1.700 × 1.7003 lớp (300 mm)864 khối0.86 m3435 – 520 kg24 thùng
15.000 m³/h4.20 m²2.100 × 2.0003 lớp (300 mm)1.260 khối1.26 m3630 – 755 kg35 thùng
20.000 m³/h5.50 m²2.400 × 2.3003 lớp (300 mm)1.650 khối1.65 m3825 – 990 kg46 thùng
30.000 m³/h8.30 m²3.000 × 2.8003 lớp (300 mm)2.520 khối2.52 m31.260 – 1.510 kg70 thùng
45.000 m³/h12.50 m²Hệ đôi 2 × (2.500 × 2.500)3 lớp (300 mm)3.750 khối3.75 m31.875 – 2.250 kg105 thùng
60.000 m³/h16.60 m²Hệ đôi 2 × (2.900 × 2.900)4 lớp (400 mm)6.640 khối6.64 m33.320 – 3.980 kg185 thùng

6. Hướng Dẫn Bố Trí Khung Khay Module Tháo Lắp Rút Nạp An Toàn

“`mermaid

graph TD

In[“Khí Thải Đi Vào”] –> Tray1[“Khay Trượt Module Tầng 1 (Kích Thước 500 x 500 mm – Chứa 25 Khối Than)”]

Tray1 –> Tray2[“Khay Trượt Module Tầng 2 (Kích Thước 500 x 500 mm – Chứa 25 Khối Than)”]

Tray2 –> Tray3[“Khay Trượt Module Tầng 3 (Kích Thước 500 x 500 mm – Chứa 25 Khối Than)”]

Tray3 –> Out[“Khí Sạch Đi Ra Ống Khói”]

“`

Để thuận tiện cho việc bảo trì và thay thế than định kỳ, tháp hấp phụ nên được gia công theo dạng khung trượt module (Drawer / Tray Design):

  1. Phân chia khay module tiêu chuẩn: Kích thước mỗi khay nên là 500 × 500 mm (chứa đúng 25 khối than 100mm) hoặc 600 × 600 mm (36 khối). Trọng lượng mỗi khay sau khi nạp than chỉ khoảng 15 – 22 kg, giúp 1 công nhân có thể dễ dàng kéo rút ra ngoài bảo dưỡng.
  1. Cấu tạo gioăng cao su chịu nhiệt làm kín: Các cánh cửa tháo than phải có gioăng cao su EPDM/Silicone ép chặt bằng bu-lông gài để chống rò rỉ khí độc ra khu vực xung quanh.
  1. Lưới đỡ bằng thép mạ kẽm hoặc Inox 304: Đáy mỗi khay trượt phải được lót lưới mắt cáo Inox/mạ kẽm chịu lực để nâng đỡ khối lượng than an toàn.

7. Bảng Báo Giá Than Hoạt Tính Tổ Ong Mới Nhất 2026

Công ty TNHH Môi Trường Xuyên Việt phân phối trực tiếp than tổ ong chính hãng chất lượng cao với trữ lượng sẵn kho trên 50.000 khối:

Chủng Loại Sản PhẩmQuy Cách Kích ThướcChỉ Số BenzenQuy Cách Đóng GóiĐơn Giá Lẻ (Thùng)Đơn Giá Sỉ (> 50 Thùng)Đơn Giá Dự Án (> 200 Thùng)
Than tổ ong tiêu chuẩn 100×100×100100 × 100 × 100 mm≥ 32%Thùng 36 khốiLiên hệ khoChiết khấu 10%Chiết khấu 15% + Xe cẩu giao tận nơi
Than tổ ong kháng nước 100×100×100100 × 100 × 100 mm≥ 28%Thùng 36 khốiLiên hệ khoChiết khấu 10%Chiết khấu 15%
Than tổ ong tiêu chuẩn 100×100×50100 × 100 × 50 mm≥ 32%Thùng 72 khốiLiên hệ khoChiết khấu 12%Chiết khấu 18%
Than tổ ong kháng nước 100×100×50100 × 100 × 50 mm≥ 28%Thùng 72 khốiLiên hệ khoChiết khấu 12%Chiết khấu 18%

*(Quý nhà thầu EPC và đơn vị gia công cơ khí vui lòng liên hệ Hotline Kỹ sư B2B: 0903.018.135 để nhận bảng vẽ thiết kế khung khay và hồ sơ CO/CQ).*

8. Các Câu Hỏi Thường Gặp Về Khối Lượng Than Tổ Ong (FAQ)

Một mét khối (1 m³) than hoạt tính tổ ong gồm bao nhiêu viên và nặng bao nhiêu kg?

Đúng 1.000 viên than kích thước 100 × 100 × 100 mm sẽ tạo thành 1.0 m3 thể tích. Khối lượng của 1.0 m3 than tổ ong dao động từ 480 – 520 kg đối với dòng tiêu chuẩn, và từ 550 – 620 kg đối với dòng kháng nước chống ẩm.

Khi nào cần sử dụng 2 lớp than và khi nào bắt buộc phải dùng 3 đến 4 lớp than?

  • 2 lớp than (Dày 200 mm): Áp dụng cho các xưởng có nồng độ mùi và VOCs thấp (
  • 3 đến 4 lớp than (Dày 300 – 400 mm): Bắt buộc áp dụng cho buồng phun sơn ô tô, sơn gỗ, xưởng pha chế dung môi keo dán giày có nồng độ VOCs cao (300 – 800 mg/Nm³) để đảm bảo hiệu suất khử đạt trên 90% theo QCVN 19:2009 & 20:2009/BTNMT.
KỸ SƯ MÔI TRƯỜNG TƯ VẤN TRỰC TIẾP 24/7

Quý Nhà Thầu & Doanh Nghiệp Cần Tính Toán Số Khối Than Nạp Tháp Khí?

Đội ngũ kỹ sư Môi Trường Xuyên Việt hỗ trợ thẩm định lưu lượng quạt hút, tính toán vận tốc gió mặt v = 0.8 - 1.2 m/s và lập bảng báo giá sỉ tại tổng kho Q.12 & Dĩ An.

• Test mẫu nước & định lượng tải lọc • Xuất hóa đơn VAT & CO/CQ đầy đủ • Báo giá sỉ ưu đãi cho đại lý & nhà thầu
Gọi Hotline
Báo Giá Zalo
Báo Giá Sỉ