Tiêu Chuẩn Khí Thải QCVN 19:2009 & Giải Pháp Đạt Chuẩn Cột B Bền Vững

Tuân thủ tiêu chuẩn khí thải QCVN 19:2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường là nghĩa vụ pháp lý bắt buộc đối với mọi cơ sở sản xuất công nghiệp có phát thải khói bụi ra môi trường.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ (QCVN 19:2009/BTNMT) là văn bản pháp lý bắt buộc áp dụng đối với mọi cơ sở sản xuất, nhà máy chế biến và khu công nghiệp có phát sinh khí thải ra môi trường không khí tại Việt Nam. Việc kiểm soát nồng độ bụi tổng, lưu huỳnh dioxit (SO2), nitơ oxit (NOx), carbon monoxit (CO) và các hơi dung môi độc hại không chỉ giúp doanh nghiệp tránh các mức xử phạt vi phạm hành chính nặng nề theo Nghị định 45/2022/NĐ-CP (lên đến 1 tỷ đồng và đình chỉ hoạt động có thời hạn), mà còn là tiêu chí sống còn để thông qua báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM) và Giấy phép môi trường (GPMT).

Công ty TNHH Môi Trường Xuyên Việt xin cung cấp hướng dẫn kỹ thuật chi tiết về cách tra cứu giới hạn nồng độ Cột A, Cột B, phương pháp tính toán hệ số lưu lượng Kp và hệ số vùng Kv, cùng các giải pháp công nghệ xử lý khí thải bằng tháp hấp phụ than hoạt tính giúp nhà máy đạt chuẩn xả thải an toàn tuyệt đối.

thap hap phu than hoat tinh xu ly khi thai - Tiêu Chuẩn Khí Thải QCVN 19:2009 & Giải Pháp Đạt Chuẩn Cột B Bền Vững

Hệ thống đo kiểm khí thải và tháp hấp phụ đạt chuẩn QCVN 19:2009

1. Đối Tượng Áp Dụng & Phân Biệt Tiêu Chuẩn Cột A vs Cột B Trong QCVN 19:2009

Tiêu chuẩn khí thải QCVN 19:2009 là gì? Tiêu chuẩn khí thải QCVN 19:2009 là Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ (SO2, NOx, CO), quy định giá trị nồng độ tối đa cho phép của từng chất ô nhiễm xả ra môi trường không khí.

QCVN 19:2009/BTNMT phân định rõ ràng 2 mức giới hạn nồng độ xả thải dựa trên thời điểm thành lập và vị trí địa lý của cơ sở sản xuất:

1.1. Tiêu Chuẩn Cột A (Mức Giới Hạn Tạm Thời)

  • Đối tượng áp dụng: Áp dụng cho các cơ sở sản xuất, nhà máy công nghiệp hoạt động trước ngày 16 tháng 01 năm 2007 với lộ trình áp dụng có thời hạn do cơ quan quản lý môi trường địa phương quy định.
  • Đặc điểm: Ngưỡng nồng độ các chất ô nhiễm cho phép cao hơn Cột B, tạo điều kiện cho các doanh nghiệp cũ từng bước đầu tư nâng cấp công nghệ xử lý khí thải.

1.2. Tiêu Chuẩn Cột B (Mức Giới Hạn Nghiêm Ngặt Bắt Buộc)

  • Đối tượng áp dụng:
  • 100% các cơ sở sản xuất, dự án đầu tư mới thành lập hoặc nâng công suất kể từ ngày 16 tháng 01 năm 2007 trở đi.
  • Toàn bộ các nhà máy hoạt động trong các Khu công nghiệp, Khu chế xuất, Khu công nghệ cao và Cụm công nghiệp tập trung trên toàn quốc.
  • Các nhà máy nằm gần khu dân cư đô thị, khu bảo tồn thiên nhiên hoặc vùng đệm sinh thái.
  • Đặc điểm: Yêu cầu nồng độ bụi và khí độc đầu ra sau hệ thống xử lý phải giảm sâu từ 30% đến 50% so với Cột A.

2. Bảng Giới Hạn Nồng Độ Khí Thải Theo Tiêu Chuẩn Khí Thải QCVN 19:2009

Dưới đây là bảng trích xuất các thông số ô nhiễm quan trọng nhất mà các nhà máy thường xuyên phải đo đạc trong các kỳ quan trắc môi trường định kỳ:

Thông số ô nhiễmKý hiệu hóa họcNồng độ Cột A (mg/Nm³)Nồng độ Cột B (mg/Nm³)Thiết bị xử lý tương ứng
Bụi tổng (Total Suspended Particulates)TSP400200Xyclon, Lọc túi vải, Buồng dập bụi màng nước
Bụi chứa Silic (SiO2)SiO210050Thiết bị lọc tĩnh điện (ESP), Lọc túi chịu nhiệt
Lưu huỳnh dioxitSO21.500500Tháp rửa khí kiềm Scrubber, Than tẩm hóa chất
Nitơ oxit (tính theo NO2)NOx1.000850 (Lò than: 1.000)Công nghệ SNCR/SCR, Tháp hấp thụ hóa chất
Carbon monoxitCO1.0001.000Tối ưu hóa buồng đốt, Buồng đốt xúc tác
Hydro cloruaHCl20050Tháp rửa khí NaOH, Than hoạt tính dạng viên
Amoniac và các hợp chất amoniNH37550Tháp hấp thụ axit H2SO4, Than tẩm axit
Hydro sunfuaH2S7.5Tháp hấp phụ Than hoạt tính tẩm KOH 5%
Hơi axit SunfuricH2SO47035Tấm tách giọt Demister, Tháp rửa khí kiềm
Chì và hợp chất chì (tính theo Pb)Pb55Lọc bụi tĩnh điện, Cột lọc màng HEPA

3. Công Thức & Cách Tính Nồng Độ Tối Đa Cho Phép (Cmax)

Trong thực tế kiểm định, nồng độ tối đa cho phép của một chất ô nhiễm trong khí thải phát thải vào không khí không chỉ lấy cố định theo bảng trên, mà phải nhân thêm Hệ số lưu lượng nguồn thải (Kp)Hệ số vùng (Kv):

Cmax = C × Kp × Kv

(Trong đó: C là giá trị nồng độ quy định tại Cột A hoặc Cột B; Kp là hệ số lưu lượng; Kv là hệ số phân vùng khu vực).

3.1. Bảng Tra Cứu Hệ Số Lưu Lượng Nguồn Thải (Kp)

Lưu lượng khí thải của nguồn (Q)Hệ số lưu lượng Kp
Q ≤ 20.000 m³/h1.0
20.0000.9
Q > 100.000 m³/h0.8

Ý nghĩa kỹ thuật: Các nhà máy có lưu lượng xả thải càng lớn (Q > 100.000 m³/h) thì hệ số Kp càng nhỏ (0.8), đồng nghĩa với việc tiêu chuẩn nồng độ đầu ra bị siết chặt hơn 20%.

3.2. Bảng Tra Cứu Hệ Số Phân Vùng Khu Vực (Kv)

Phân vùng khu vực tiếp nhận khí thảiHệ số vùng Kv
Khu vực 1: Vườn quốc gia, khu bảo tồn, di tích lịch sử, rừng đặc dụng0.6 (Cực kỳ nghiêm ngặt)
Khu vực 2: Đô thị loại đặc biệt, loại I, loại II; khu dân cư tập trung0.8
Khu vực 3: Vùng ngoại thành đô thị loại đặc biệt, đô thị loại III, IV, V1.0
Khu vực 4: Khu công nghiệp, cụm công nghiệp tập trung1.2
Khu vực 5: Khu vực nông thôn, đồi núi xa khu dân cư1.4

4. Sơ Đồ Quy Trình Công Nghệ Xử Lý Khí Thải Đạt Chuẩn QCVN 19:2009 Cột B

Để đưa toàn bộ các chỉ tiêu bụi, khí axit và mùi hôi về dưới ngưỡng quy chuẩn Cột B, Môi Trường Xuyên Việt áp dụng giải pháp công nghệ tích hợp 3 bậc:

Sơ Đồ Quy Trình Công Nghệ
7 Công Đoạn Liên Tục

Nguồn Nước Vào
#01
Dòng Khí Thải Nhà Máy (Bụi, SO2, HCl, VOCs, Mùi Hôi)

Giai đoạn 02
#02
Bậc 1: Cụm Tách Bụi Thô (Xyclon Lắng Bụi / Lọc Túi Vải)

Giai đoạn 03
#03
Bậc 2: Tháp Rửa Khí Scrubber Bằng Dung Dịch Kiềm NaOH

Giai đoạn 04
#04
Tấm Tách Nước & Triệt Tiêu Ẩm (Demister)

Xử Lý Trọng Tâm
#05
Bậc 3: Tháp Hấp Phụ Than Hoạt Tính Tổ Ong / Viên Nén CTC 65%

Giai đoạn 06
#06
Quạt Hút Ly Tâm Truyền Động Gián Tiếp

Nước Sạch Đầu Ra
#07
Ống Khói Xả Thải Đạt Chuẩn QCVN 19:2009/BTNMT Cột B

5. Các Giải Pháp Công Nghệ Cốt Lõi Đảm Bảo Đạt Chuẩn Cột B

  1. Kiểm soát triệt để bụi lơ lửng (TSP Bố trí hệ thống lọc bụi túi vải tự động giũ bụi bằng khí nén (Pulse Jet Bag Filter) hoặc buồng dập bụi màng nước tuần hoàn.
  2. Khử khí axit lưu huỳnh (SO2 Sử dụng tháp rửa khí rỗng chứa vật liệu đệm cầu vi sinh (Packing Media) với dàn béc phun dung dịch kiềm NaOH 5% đa tầng để trung hòa axit.
  3. Khử mùi và hợp chất hữu cơ bay hơi (VOCs Sử dụng Than hoạt tính tổ ong kháng nước Waterproof hoặc Than viên nén trụ phi 4mm (CTC 60% – 65%) đặt tại tháp hấp phụ cuối cùng để làm sạch dòng khí.
  4. Lắp đặt hệ thống quan trắc khí thải tự động liên tục (CEMS): Trang bị đầu đo bụi, cảm biến SO2, NOx, CO, lưu lượng, áp suất và nhiệt độ truyền dữ liệu trực tiếp về Sở Tài nguyên và Môi trường.

Cau truc mao quan cua bot than tre hoat tinh - Tiêu Chuẩn Khí Thải QCVN 19:2009 & Giải Pháp Đạt Chuẩn Cột B Bền Vững

Than hoạt tính lọc khí công nghiệp hấp phụ khí độc đạt chuẩn môi trường

6. Dịch Vụ Tư Vấn, Lắp Đặt & Cung Cấp Vật Tư Xử Lý Khí Thải — Môi Trường Xuyên Việt

Công ty TNHH Môi Trường Xuyên Việt là đơn vị chuyên môn hàng đầu trong lĩnh vực xử lý khí thải công nghiệp:

  • Tư vấn hồ sơ môi trường & Thiết kế hệ thống: Đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm tư vấn phương án công nghệ tối ưu, lập bản vẽ thi công và cam kết đo kiểm đạt chuẩn QCVN 19:2009 Cột B khi nghiệm thu.
  • Tổng kho vật tư xử lý khí thải: Cung ứng trực tiếp than tổ ong chống nước buồng sơn, than viên nén lọc khí, tháp đệm cầu vi sinh, hóa chất xút vảy NaOH 99%, axit H2SO4, quạt hút công nghiệp với giá sỉ tại kho.
  • Dịch vụ bảo trì và thay than định kỳ: Đảm bảo hệ thống vận hành liên tục 24/7 không làm gián đoạn dây chuyền sản xuất của nhà máy.

Quý doanh nghiệp, nhà máy đang gặp khó khăn về nồng độ khí thải hoặc cần nâng cấp trạm xử lý khí thải đạt chuẩn Cột B, xin vui lòng liên hệ:

  • Hotline Kỹ Sư Trưởng Khí Thải: 0903.018.135
  • Tổng kho Miền Nam: TP. Hồ Chí Minh · Bình Dương · Đồng Nai · Bến Tre
  • Tổng kho Miền Bắc: TP. Hà Nội
  • Email: `moitruongxuyenviet@gmail.com`

Liên Hệ Tư Vấn Kỹ Thuật & Nhận Báo Giá Sỉ Tại Kho

Công ty TNHH Môi Trường Xuyên Việt (MST: `0311351506`) là tổng kho phân phối trực tiếp vật liệu lọc nước, than hoạt tính và hóa chất xử lý nước hàng đầu tại Việt Nam.

  • Tổng kho Miền Nam: 537/18/4 Nguyễn Oanh, Phường 17, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
  • Kho hàng & Nhà máy Miền Bắc: Khu liên cơ Từ Liêm, TP. Hà Nội
  • Nhà máy sản xuất Than hoạt tính gáo dừa: Huyện Mỏ Cày Nam, Tỉnh Bến Tre
  • Hotline Kỹ sư B2B: 0903.018.135
  • Tiêu chuẩn kiểm định chất lượng: ASTM D4607, AWWA B600/B604, JIS K1474 và kiểm nghiệm độc lập tại Quatest 3
  • Quy chuẩn xả thải & nước cấp: Đạt tiêu chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT về nước sinh hoạt và QCVN 40:2011/BTNMT về nước thải công nghiệp
  • Chính sách phân phối: Cam kết đơn giá sỉ niêm yết minh bạch, chiết khấu đặc quyền cho nhà thầu EPC và đại lý cấp 1, hỗ trợ giao xe cẩu hạ hàng tận chân công trình trong 2 giờ.

Tra cứu chuyên sâu trong Hệ thống Vật liệu & Xử lý Nước:

Xuyên Việt cần tìm đại lý & cộng tác viên trên toàn quốc phân phối các sản phẩm vật liệu lọc chính hãng với nguồn hàng được nhập hoàn toàn trực tiếp từ nhà sản xuất.

Chiết khấu cao, lợi nhuận hấp dẫn.

Hỗ trợ đổi hàng, trả hàng nên không lo tồn kho, đọng vốn.

Hỗ trợ chuyển khách hàng ở khu vực đại lý.

Hỗ trợ hình ảnh, đào tạo, hướng dẫn,….

Miễn phí vận chuyển toàn quốc.

Đăng ký mở đại lý hoặc nhận báo giá tốt nhất tại đây!

Sản phẩm than hoạt tính

Gọi kỹ thuật
Chat Zalo
Báo Giá Sỉ