Đặc Tính Kỹ Thuật & Ứng Dụng Các Dòng Than Trà Bắc TB1, TB2, TB3, TB4

Nghiên cứu đặc tính kỹ thuật than Trà Bắc là bước bắt buộc giúp các kỹ sư lựa chọn đúng mác than TB1, TB2, TB3, TB4 phù hợp với từng hệ thống xử lý nước và khí thải.

Tổng Quan Về Công Nghệ Sản Xuất & Tiêu Chuẩn Phân Loại Than Hoạt Tính Trà Bắc

Than hoạt tính Trà Bắc (Trabaco) là dòng sản phẩm than gáo dừa hoạt hóa chất lượng cao, khẳng định vị thế thương hiệu hàng đầu tại Việt Nam và được xuất khẩu sang nhiều thị trường quốc tế khắt khe. Được sản xuất từ nguồn nguyên liệu gáo dừa già tuyển chọn tại các tỉnh miền Tây Nam Bộ, sản phẩm sở hữu cấu trúc vi xốp phát triển mạnh mẽ, độ bền cơ học cao và diện tích bề mặt tiếp xúc lớn.

Để đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật đa dạng trong xử lý nước cấp, nước tinh khiết, nước thải công nghiệp và lọc khí độc, nhà sản xuất phân chia sản phẩm thành các mác tiêu chuẩn từ TB1 đến TB4 và dòng than bột siêu mịn TB325 dựa trên chỉ số hấp phụ Iodine và mức độ hoạt hóa.

Nguồn gốc nguyên liệu gáo dừa già tuyển chọn

Chất lượng của than hoạt tính phụ thuộc trực tiếp vào cấu trúc tế bào của vật liệu ban đầu:

  • Nguyên liệu tuyển chọn: Sản phẩm sử dụng 100% sọ dừa già khô tự nhiên thu gom từ vùng đồng bằng sông Cửu Long (Trà Vinh, Bến Tre), nơi có hàm lượng carbon hữu cơ cao và độ ẩm thấp.
  • Độ bền cấu trúc: Sọ dừa già có mật độ liên kết sợi cellulose dày đặc, giúp than sau khi nung và hoạt hóa đạt độ cứng cơ học vượt trội (Hardness ≥ 95%), không bị mục nát hay tạo nhiều hạt vụn khi ngâm trong nước lâu ngày.

Công nghệ lò quay hoạt hóa hơi nước ở nhiệt độ 950°C

Quá trình chuyển hóa gáo dừa thô thành than hoạt tính tiêu chuẩn kỹ thuật cao trải qua hai giai đoạn nhiệt luyện nghiêm ngặt:

  1. Giai đoạn than hóa sơ bộ (Carbonization): Gáo dừa được nung yếm khí trong lò nung ở nhiệt độ 400°C – 500°C để loại bỏ các chất bốc hữu cơ và nước liên kết, thu được than sọ dừa thô có hàm lượng carbon cố định cao.
  2. Giai đoạn hoạt hóa bằng hơi nước quá nhiệt (Activation): Than thô được nạp vào lò quay chuyên dụng và gia nhiệt lên nhiệt độ từ 900°C đến 950°C trong môi trường hơi nước áp suất cao. Hơi nước phản ứng với carbon tạo thành các vi lỗ xốp (micropores đường kính

Bảng Đặc Tính Kỹ Thuật Than Trà Bắc TB1, TB2, TB3, TB4 Chi Tiết

Để giúp các kỹ sư thiết kế hệ thống và nhà thầu lựa chọn chính xác dòng vật liệu phù hợp với yêu cầu của từng dự án, các thông số vật lý và hóa học của từng mác than Trà Bắc được chuẩn hóa như sau:

Bảng 1: Bảng so sánh thông số kỹ thuật chi tiết của các mác than hoạt tính Trà Bắc chính hãng.

Thông số kỹ thuậtMác TB1 (Cao cấp)Mác TB2 (Tiêu chuẩn)Mác TB3 (Trung bình)Mác TB4 (Kinh tế)Mác Bột TB325Phương pháp kiểm nghiệm
Chỉ số hấp phụ Iodine1.100 – 1.200 mg/g900 – 1.000 mg/g750 – 850 mg/g600 – 700 mg/g900 – 1.050 mg/gASTM D4607 / TCVN 9068
Độ cứng cơ học (Hardness)≥ 98%≥ 96%≥ 95%≥ 93%Không áp dụngASTM D3802
Độ ẩm khi đóng gói≤ 5%≤ 5%≤ 6%≤ 8%≤ 5%ASTM D2867
Hàm lượng tro tổng (Ash)≤ 3%≤ 3.5%≤ 4%≤ 5%≤ 4%ASTM D2866
Chỉ số xanh Methylen≥ 200 mg/g≥ 170 mg/g≥ 140 mg/g≥ 110 mg/g≥ 180 mg/gJIS K1474
Tỷ trọng khối (Bulk Density)480 – 520 kg/m³500 – 540 kg/m³520 – 560 kg/m³550 – 600 kg/m³450 – 500 kg/m³ASTM D2854
Độ pH7.0 – 9.07.0 – 9.06.5 – 8.56.5 – 8.56.5 – 8.5ASTM D3838
Dải kích cỡ hạt tiêu chuẩn3×6, 4×8, 6×12, 8×20 mesh3×6, 4×8, 6×12, 8×20 mesh3×6, 4×8, 6×12 mesh3×6, 4×8, 6×12 meshQua sàng 325 mesh (TCVN / ASTM D2862

Tiêu chuẩn kỹ thuật than Trà Bắc TB1 (Mác xuất khẩu cao cấp)

Than hoạt tính Trà Bắc TB1 là dòng sản phẩm có mức độ hoạt hóa sâu nhất, sở hữu chỉ số hấp phụ Iodine vượt trội từ 1.100 mg/g đến 1.200 mg/g:

  • Cấu trúc xốp: Tỷ lệ vi lỗ xốp (micropores) chiếm trên 85% tổng thể tích mao dẫn, mang lại khả năng bắt giữ các phân tử có kích thước siêu nhỏ như khí clo dư, hợp chất trihalomethanes (THMs) và độc tố hóa học.
  • Độ tinh khiết: Hàm lượng tro cực thấp (≤ 3%), không làm tăng độ đục hoặc làm thay đổi chỉ số TDS của nước sau lọc.
  • Tiêu chuẩn áp dụng: Đạt chứng nhận Quatest 3 và tiêu chuẩn NSF/ANSI 61 cho vật liệu tiếp xúc trực tiếp với nước uống trực tiếp.

Tiêu chuẩn kỹ thuật than Trà Bắc TB2 (Mác tiêu chuẩn công nghiệp)

Mác TB2 là dòng sản phẩm được sử dụng phổ biến nhất trong các công trình xử lý nước sinh hoạt cao cấp và nước cấp công nghiệp với chỉ số Iodine từ 900 mg/g đến 1.000 mg/g:

  • Cân bằng hiệu năng và chi phí: Cung cấp dung lượng hấp phụ cao tương đương các dòng than nhập khẩu từ Ấn Độ hoặc Sri Lanka nhưng có mức giá thành cạnh tranh hơn.
  • Độ bền hạt: Độ cứng cơ học ≥ 96% giúp lớp vật liệu chịu được chu kỳ sục rửa ngược với áp lực nước cao mà không xảy ra hiện tượng vỡ hạt làm thất thoát vật liệu.

Tiêu chuẩn kỹ thuật than Trà Bắc TB3 (Mác trung bình)

Than Trà Bắc TB3 có chỉ số hấp phụ Iodine dao động trong khoảng 750 – 850 mg/g:

  • Đặc tính hấp phụ: Phù hợp cho các ứng dụng xử lý nước giếng khoan nhiễm phèn nhẹ, hấp phụ các chất hữu cơ phân hủy tự nhiên và xử lý mùi tanh hôi của nước thô.
  • Kích thước hạt thông dụng: Dải hạt 4 × 8 mesh và 6 × 12 mesh được sử dụng nhiều nhất để duy trì lưu lượng lọc ổn định, không gây tổn thất áp lực lớn qua lớp vật liệu.

Tiêu chuẩn kỹ thuật than Trà Bắc TB4 (Mác kinh tế)

Mác TB4 là giải pháp xử lý tiết kiệm chi phí với chỉ số Iodine từ 600 mg/g đến 700 mg/g:

  • Ứng dụng mục tiêu: Thích hợp làm tầng hấp phụ sơ cấp trong các hệ thống xử lý nước thải công nghiệp, bể lọc sinh học hoặc tầng đệm lọc thô trước khi nước đi vào hệ thống xử lý tinh.
  • Tính kinh tế: Giúp chủ đầu tư tối ưu hóa chi phí đầu tư ban đầu và chi phí vận hành thay thế định kỳ cho các công trình có quy mô lưu lượng xả thải lớn.

Tiêu chuẩn than hoạt tính dạng bột Trà Bắc TB325

Dòng than bột TB325 được nghiền mịn từ than gáo dừa hoạt hóa cao cấp với độ mịn đạt trên 95% lọt qua sàng tiêu chuẩn 325 mesh (kích thước hạt nhỏ hơn 44 micromet):

  • Tốc độ tiếp xúc tức thời: Diện tích bề mặt tiếp xúc trực tiếp cực lớn cho phép than phản ứng và hấp phụ màu hữu cơ chỉ sau vài phút tiếp xúc trong bể khuấy trộn keo tụ.
  • Hiệu quả khử màu: Chỉ số xanh Methylen ≥ 180 mg/g giúp khử sạch triệt để các phân tử thuốc nhuộm, hợp chất hữu cơ phức tạp trong nước thải ngành dệt may, thuộc da và sản xuất hóa chất.

Phân Tích Phạm Vi Ứng Dụng Chuyên Sâu Từng Dòng Than Trà Bắc Trong Thực Tế

Mỗi mác than Trà Bắc được thiết kế tối ưu hóa cho từng mục đích xử lý riêng biệt trong công nghệ môi trường. Việc hiểu rõ phạm vi ứng dụng giúp doanh nghiệp đạt được chất lượng nước đầu ra mong muốn mà không gây lãng phí chi phí vật tư.

Bảng 2: Ma trận ứng dụng công nghệ của các dòng than hoạt tính Trà Bắc trong đời sống và sản xuất.

Lĩnh vực ứng dụngMác TB1Mác TB2Mác TB3Mác TB4Mác Bột TB325Ghi chú yêu cầu kỹ thuật
Hệ thống lọc nước tinh khiết RO / EDIKhuyên dùngPhù hợpKhông phù hợpKhông phù hợpKhông dùngYêu cầu Iodine ≥ 1.000 mg/g để bảo vệ màng RO khỏi clo dư
Xử lý nước cấp dược phẩm & thực phẩmKhuyên dùngKhuyên dùngKhông phù hợpKhông phù hợpKhông dùngYêu cầu độ tro thấp, không thôi nhiễm kim loại nặng
Lọc nước sinh hoạt gia đình / Biệt thựKhuyên dùngKhuyên dùngPhù hợpKhông phù hợpKhông dùngKhử sạch clo, mùi clo và các độc tố hòa tan
Lọc nước giếng khoan nông thôn & trang trạiPhù hợpKhuyên dùngKhuyên dùngPhù hợpKhông dùngXử lý mùi bùn đất H₂S, hữu cơ và phèn sắt kết tủa
Hệ thống xử lý nước thải công nghiệpChi phí caoPhù hợpKhuyên dùngKhuyên dùngKhuyên dùngDùng than hạt cho tháp lọc hoặc than bột cho bể keo tụ
Tháp hấp phụ khí thải & khử mùi buồng sơnPhù hợpKhuyên dùngKhuyên dùngKhuyên dùngKhông dùngSử dụng dải hạt lớn 3×6 mesh hoặc 4×8 mesh giảm trở lực gió

Ứng dụng trong lọc nước siêu tinh khiết, dược phẩm và thực phẩm (TB1)

Trong các dây chuyền sản xuất nước đóng bình tinh khiết, nhà máy dược phẩm và công nghệ chế biến đồ uống:

  • Bảo vệ màng lọc thẩm thấu ngược RO: Clo tự do là tác nhân gây oxy hóa và phá hủy cấu trúc màng polyamide của màng RO. Than TB1 với chỉ số Iodine ≥ 1.100 mg/g có khả năng phân giải clo tự do với hiệu suất > 99.8%, kéo dài tuổi thọ cho màng RO đắt tiền.
  • Cải thiện vị giác: Tầng than TB1 đặt ở bước làm sạch cuối cùng giúp nước có vị ngọt tự nhiên và đạt độ trong suốt hoàn hảo.

Ứng dụng trong lọc nước cấp sinh hoạt và lọc tổng tòa nhà (TB2)

Hệ thống lọc tổng đầu nguồn cho các tòa nhà chung cư, khách sạn và khu dân cư cao cấp đòi hỏi vật liệu có lưu lượng xử lý cao và chu kỳ thay thế dài:

  • Than Trà Bắc TB2 (kích thước hạt 6 × 12 mesh hoặc 8 × 20 mesh) tạo ra lớp đệm hấp phụ lý tưởng, loại bỏ hoàn toàn các tạp chất khử trùng, rỉ sét đường ống và hóa chất tẩy rửa còn sót lại từ nguồn nước máy đô thị.

Ứng dụng trong xử lý nước giếng khoan và nước thải công nghiệp (TB3 & TB4)

Đối với các trạm xử lý nước cấp từ nguồn nước ngầm hoặc nước thải sau giai đoạn xử lý sinh học:

  • Tách chất ô nhiễm hữu cơ thứ cấp: Than TB3 và TB4 đảm nhận nhiệm vụ hấp phụ các hợp chất COD khó phân hủy sinh học, giảm độ màu và mùi của nước thải trước khi xả ra nguồn tiếp nhận theo quy chuẩn QCVN 40:2011/BTNMT.
  • Giảm áp lực cho hệ thống: Khả năng thông thoáng dòng chảy tốt của hạt than giúp hạn chế tối đa nguy cơ nghẽn tắc bồn lọc cát than đa tầng.

Ứng dụng khử màu nước thải dệt nhuộm và sản xuất hóa chất (TB325)

Trong các nhà máy dệt nhuộm, may mặc và in ấn bao bì:

  • Nạp trực tiếp vào bể phản ứng: Than bột TB325 được pha thành dạng dung dịch huyền phù (slurry) và châm trực tiếp vào bể keo tụ – tạo bông cùng hóa chất PAC và Polymer.
  • Tách màu triệt để: Các phân tử màu dệt nhuộm có kích thước phức tạp bị giữ chặt trong mạng lưới vi xốp và lắng xuống đáy bể lắng, mang lại nước sau xử lý đạt độ màu

Hướng Dẫn Tính Toán Định Mức Nạp Cột Và Thời Gian Sử Dụng Than Trà Bắc

Để thiết kế cột lọc nước composite hoặc bồn lọc áp lực đạt hiệu suất hấp phụ cao nhất, kỹ sư cần tính toán thể tích nạp than dựa trên thời gian tiếp xúc rỗng của lớp lọc (Empty Bed Contact Time – EBCT).

Thời gian tiếp xúc EBCT khuyến nghị cho than hoạt tính lọc nước sinh hoạt là từ 5 đến 8 phút, và cho xử lý nước thải là từ 10 đến 15 phút.

Bảng 3: Bảng tra định mức khối lượng than hoạt tính Trà Bắc nạp vào các kích thước cột lọc composite chuẩn.

Model cột compositeKích thước cột (Đường kính × Chiều cao)Tổng thể tích cột (Lít)Chiều cao tầng than khuyến nghịThể tích than nạp (Lít)Khối lượng than Trà Bắc (kg)Số bao tiêu chuẩn (25 kg/bao)
Cột 844200 × 1.100 mm25 Lít400 – 500 mm10 – 12 Lít5.5 – 6.5 kg0.25 bao
Cột 948225 × 1.200 mm32 Lít450 – 550 mm14 – 16 Lít7.5 – 8.5 kg0.3 bao
Cột 1054250 × 1.400 mm62 Lít500 – 600 mm25 – 30 Lít13.0 – 15.5 kg0.6 bao
Cột 1252300 × 1.320 mm85 Lít500 – 600 mm35 – 40 Lít18.0 – 21.0 kg0.8 bao
Cột 1354330 × 1.375 mm105 Lít550 – 650 mm45 – 50 Lít23.5 – 26.5 kg1 bao
Cột 1465350 × 1.620 mm145 Lít600 – 700 mm60 – 70 Lít31.5 – 37.0 kg1.5 bao
Cột 1665400 × 1.620 mm180 Lít600 – 700 mm75 – 85 Lít40.0 – 45.0 kg1.8 bao
Cột 1865450 × 1.620 mm250 Lít650 – 750 mm100 – 115 Lít52.5 – 60.0 kg2.5 bao
Cột 2162525 × 1.750 mm350 Lít700 – 800 mm150 – 170 Lít80.0 – 90.0 kg3.5 bao
Cột 2472600 × 1.850 mm480 Lít750 – 850 mm200 – 230 Lít105 – 120 kg5 bao
Cột 3072750 × 1.850 mm750 Lít800 – 900 mm320 – 360 Lít170 – 190 kg7.5 bao
Cột 3672900 × 1.850 mm1.100 Lít800 – 900 mm480 – 540 Lít250 – 285 kg11 bao

Quy trình sục rửa hoàn nguyên và kiểm tra độ bão hòa hấp phụ

Để duy trì hiệu suất hoạt động liên tục của lớp than Trà Bắc trong cột lọc:

  • Sục rửa ngược định kỳ (Backwash): Định kỳ từ 10 đến 15 ngày thực hiện đảo van sang chế độ sục rửa ngược với lưu lượng nước đủ mạnh để giãn nở lớp than khoảng 25% – 30%. Quá trình này giúp đẩy toàn bộ cặn lơ lửng và màng vi sinh vật bám trên bề mặt than ra ngoài.
  • Kiểm tra bão hòa: Khi thấy nước sau lọc bắt đầu có mùi clo xuất hiện trở lại hoặc hàm lượng chất hữu cơ đầu ra tăng cao, chứng tỏ cấu trúc mao dẫn của than đã bão hòa hoàn toàn.
  • Thời gian thay mới: Đối với nước sinh hoạt gia đình, thời gian thay mới định kỳ là từ 12 đến 18 tháng; đối với nước thải công nghiệp là từ 6 đến 9 tháng.

Báo Giá Tham Khảo & Địa Chỉ Mua Than Hoạt Tính Trà Bắc Chính Hãng

Công ty TNHH Môi Trường Xuyên Việt là nhà phân phối chính thức thương hiệu Than hoạt tính Trà Bắc (Trabaco) tại thị trường Việt Nam. Toàn bộ các lô hàng xuất kho đều có đầy đủ chứng chỉ phân tích chất lượng (CO/CQ), phiếu kiểm nghiệm Quatest 3 và quy cách đóng gói bao 25kg nguyên đai nguyên kiện.

Bảng 4: Bảng giá sỉ các mác than hoạt tính Trà Bắc xuất kho Môi Trường Xuyên Việt (Chưa gồm VAT).

Ký hiệu mác sản phẩmQuy cách đóng góiĐơn giá lẻ (Đơn giá sỉ (500 kg – 2 Tấn)Đơn giá dự án EPC (> 2 Tấn)
Than Trà Bắc TB1 (Iodine 1.100–1.200)Bao 25 kg28.000 đ/kg25.500 đ/kg23.000 – 24.000 đ/kg
Than Trà Bắc TB2 (Iodine 900–1.000)Bao 25 kg26.000 đ/kg23.500 đ/kg21.000 – 22.000 đ/kg
Than Trà Bắc TB3 (Iodine 750–850)Bao 25 kg23.000 đ/kg21.000 đ/kg18.500 – 19.500 đ/kg
Than Trà Bắc TB4 (Iodine 600–700)Bao 25 kg20.000 đ/kg18.500 đ/kg16.500 – 17.500 đ/kg
Than Bột Trà Bắc TB325Bao 25 kg24.000 đ/kg21.500 đ/kg19.000 – 20.000 đ/kg

Quý khách hàng là doanh nghiệp sản xuất, công ty xử lý nước, nhà thầu EPC hoặc đại lý vật liệu lọc nước trên toàn quốc có nhu cầu nhận bảng thông số kỹ thuật (TDS), mẫu thử nghiệm và bảng báo giá chiết khấu tại kho vui lòng liên hệ:

  • Hotline Kỹ sư B2B: 0903.018.135
  • Tổng kho Miền Nam: Số 537/1 Quốc Lộ 1A, Phường An Phú Đông, Quận 12, TPHCM
  • Tổng kho Miền Bắc: Khu Công Nghiệp Từ Liêm, Phường Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
  • Website chính thức: https://thanhoattinh.net
THAN HOAT TINH TRA BAC Trabaco TB1 2 3 4 1 - Đặc Tính Kỹ Thuật & Ứng Dụng Các Dòng Than Trà Bắc TB1, TB2, TB3, TB4

Tham khảo thêm Báo giá than hoạt tính Trà Bắc chính hãng và các dòng than hoạt tính gáo dừa tại Tổng kho Miền Nam (537/40 Nguyễn Oanh, Phường 17, Gò Vấp, TP.HCM). Để được tư vấn chi tiết về đặc tính kỹ thuật than Trà Bắc, liên hệ Hotline Kỹ sư: 0903.018.135.

Xuyên Việt cần tìm đại lý & cộng tác viên trên toàn quốc phân phối các sản phẩm vật liệu lọc chính hãng với nguồn hàng được nhập hoàn toàn trực tiếp từ nhà sản xuất.

✅ Chiết khấu cao, lợi nhuận hấp dẫn.

✅ Hỗ trợ đổi hàng, trả hàng nên không lo tồn kho, đọng vốn.

✅ Hỗ trợ chuyển khách hàng ở khu vực đại lý.

✅ Hỗ trợ hình ảnh, đào tạo, hướng dẫn,….

✅ Miễn phí vận chuyển toàn quốc.

Đăng ký mở đại lý hoặc nhận báo giá tốt nhất tại đây!

Sản phẩm than hoạt tính

Gọi kỹ thuật
Chat Zalo
Báo Giá Sỉ